0801448361 - Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Dịch Vụ Và Công Nghệ Khu Công Nghiệp Gsts
Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Dịch Vụ Và Công Nghệ Khu Công Nghiệp Gsts (tên quốc tế: GSTS INDUSTRIAL PARK SERVICES AND TECHNOLOGY PROVIDING JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GSTS,.JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801448361. Trụ sở đăng ký tại Thôn An Đông, Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nhữ Văn Trọng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vệ sinh chung nhà cửa cùng với 34 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/05/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 7 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vệ sinh chung nhà cửa tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Hải Dương - đã hoạt động được 10 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Dịch Vụ Và Công Nghệ Khu Công Nghiệp Gsts ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cung Ứng Dịch Vụ Và Công Nghệ Khu Công Nghiệp Gsts | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GSTS INDUSTRIAL PARK SERVICES AND TECHNOLOGY PROVIDING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GSTS,.JSC |
| Mã số thuế | 0801448361 |
| Địa chỉ | Thôn An Đông, Xã Thái Hòa, Huyện Bình Giang, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam Thôn An Đông, Xã Thượng Hồng, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nhữ Văn Trọng |
| Ngày hoạt động | 06/05/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Bình Giang - Đội Thuế liên huyện Cẩm Bình - Thanh Miện |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Vệ sinh chung nhà cửa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị công nghiệp. |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Theo Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung Luật số: 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020 |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Theo Luật điện lực 2004 sửa đổi bổ sung Luật số: 03/2022/QH15 ngày 11 tháng 01 năm 2022 |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Theo Luật xây dựng 2014 sửa đổi bổ sung Luật số: 62/2020/QH14 ngày 17/06/2020 |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Nghị định 47/2022/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ quy định về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Theo Nghị định 67/2020/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 68/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định về Điều kiện kinh doanh hàng miễn thuế, kho bãi, địa điểm làm thủ tục hải quan, tập kết, kiểm tra, giám sát hải quan. |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Gửi hàng; Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường không; Giao nhận hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; Môi giới thuê tàu biển và máy bay; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Theo Luật An toàn thực phẩm 2010 sửa đổi bổ sung Luật số 28/2018/QH14 ngày 15 tháng 6 năm 2018 |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp suất ăn công nghiệp |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ) |
| 6910 | Hoạt động pháp luật |
| 6920 | Hoạt động liên quan đến kế toán, kiểm toán và tư vấn về thuế |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: R&D khoa học kỹ thuật – công nghệ |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn ISO, PCCC, môi trường; Chuyển giao giải pháp công nghệ tổng thể |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời Theo Luật việc làm 2013 và Nghị định 23/2021/NĐ-CP |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động Theo Luật việc làm 2013 và Nghị định 23/2021/NĐ-CP |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| 8020 | Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |