0801507105 - Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Thành Hưng
Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Thành Hưng (tên quốc tế: THANH HUNG TRANSPORT TRADE COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0801507105. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thanh Quang, Xã Hà Đông, Tp Hải Phòng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Yên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa cùng với 15 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 81 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa tại Thành phố Hải Phòng. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Vận Tải Thuỷ Số 3 - đã hoạt động được 20 năm 11 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Thành Hưng ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Vận Tải Thành Hưng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH HUNG TRANSPORT TRADE COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0801507105 |
| Địa chỉ |
Thôn Thanh Quang, Xã Hà Đông, Tp Hải Phòng, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Yên |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 14 thành phố Hải Phòng |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải thủy và các phương tiện nổi |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Phá dỡ tàu cũ; Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn thiết bị, phụ tùng ngành đóng tàu; Bán buôn thiết bị thuỷ lực, máy nén khí, máy cơ khí, thiết bị phòng cháy chữa cháy, thiết bị bảo hộ lao động; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng tàu thuỷ, thiết bị hàng hải; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa Chi tiết: Môi giới vận chuyển hàng hóa bằng tàu biển; Hoạt động của các nền tảng trung gian dịch vụ vận tải hàng hóa; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển; Tổ chức vận chuyển và giao nhận hàng hóa ; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Nghiên cứu, thử nghiệm, kiểm định: tàu thủy, các loại thiết bị máy móc, vật liệu liên quan đến ngành công nghiệp tàu thủy và công trình biển |