0900166551 - Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hưng Yên
Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hưng Yên (tên quốc tế: HUNG YEN URBAN ENVIRONMENT AND PUBLIC WORKS JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: HUNG YEN UREPCO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900166551. Trụ sở đăng ký tại Số 12, Đường Tây Thành, Phường Lê Lợi(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Công Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/08/2012 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 13 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 11 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dịch Vụ - Thương Mại - Quảng Cáo Và In Trống Đồng - đã hoạt động được 16 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hưng Yên ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Môi Trường Và Công Trình Đô Thị Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG YEN URBAN ENVIRONMENT AND PUBLIC WORKS JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | HUNG YEN UREPCO |
| Mã số thuế | 0900166551 |
| Địa chỉ |
Số 12, Đường Tây Thành, Phường Lê Lợi(Hết Hiệu Lực), Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Công Đức |
| Ngày hoạt động | 02/08/2012 |
| Quản lý bởi | Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
Chi tiết: Quản lý và làm vệ sinh môi trường; Quản lý, chăm sóc duy trì vườn hoa, công viên cây xanh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa Chi tiết: Kinh doanh nuôi trồng thuỷ sản tại các hồ nước trong công viên trên địa bàn thành phố Hưng Yên |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện Chi tiết: Quản lý, sửa chữa và khai thác hệ thống điện chiếu sáng công cộng đô thị |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp điện đến 35kv |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Sửa chữa nhà thuộc sở hữu nhà nước khi bị xuống cấp, hư hỏng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Kinh doanh thương mại cây xanh, cây cảnh |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Kinh doanh vật tư, nguyên liệu máy móc chuyên ngành công trình đô thị và vệ sinh môi trường |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Nhà hàng |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng Chi tiết: Quản lý nhà thuộc sở hữu nhà nước và thu tiền cho thuê nhà thuộc sở hữu nhà nước nộp ngân sách nhà nước theo quy định |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan Chi tiết: Quản lý và làm vệ sinh môi trường; Quản lý, chăm sóc duy trì vườn hoa, công viên cây xanh |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Vui chơi giải trí |
| 9632 | Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ Chi tiết: Quản lý nghĩa trang nhân dân, phục vụ việc tang lễ và cát táng của nhân dân; Quản lý, làm vệ sinh môi trường, quản lý chăm sóc, duy trì vườn hoa, cây xanh và phục vụ tang lễ ngoài thành phố Hưng Yên |