0900259904 - Công Ty Cổ Phần Hyundai Aluminum Vina
Công Ty Cổ Phần Hyundai Aluminum Vina (tên quốc tế: HYUNDAI ALUMINUM VINA SHAREHOLDING COMPANY; tên viết tắt: HYUNDAI ALUMINUM VINA) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900259904. Trụ sở đăng ký tại Đường B2, Khu B, Khu Công Nghiệp Phố Nối A, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Park Jin Woo. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất kim loại màu và kim loại quý cùng với 33 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/10/2006 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 10 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất kim loại màu và kim loại quý tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phúc Hưng - đã hoạt động được 21 năm 2 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Hyundai Aluminum Vina ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Hyundai Aluminum Vina | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HYUNDAI ALUMINUM VINA SHAREHOLDING COMPANY |
| Tên viết tắt | HYUNDAI ALUMINUM VINA |
| Mã số thuế | 0900259904 |
| Địa chỉ |
Đường B2, Khu B, Khu Công Nghiệp Phố Nối A, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Park Jin Woo
Ngoài ra Park Jin Woo còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 30/10/2006 |
| Quản lý bởi | Hưng Yên - Thuế Tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
Chi tiết: Sản xuất phôi nhôm, nhôm ứng dụng và nhôm công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất cửa sổ, cửa ra vào, cửa chớp bằng nhựa |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất phôi nhôm, nhôm ứng dụng và nhôm công nghiệp |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: - Gia công các thiết bị cơ khí tại chân công trình - Gia công các sản phẩm thép |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất, lắp ráp cốp pha nhôm; - Sản xuất các chi tiết, phụ kiện cho cửa sổ, cửa ra vào; khung tivi LCD/OLED bằng nhôm - Sản xuất khuôn ép và đùn ép |
| 2610 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu Chi tiết: Sản xuất tấm pin năng lượng mặt trời |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe Chi tiết: Sản xuất linh kiện ô tô, tầu hỏa và máy bay bằng nhôm, thép |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Xử lý vụn nhôm, kim loại, chất thải nguy hại (chất thải có trong nhôm, kim loại) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không gắn với việc lập cơ sở bán buôn) các loại hàng hóa có mã HS: 2801, 2807, 2808, 2815, 2817, 2823, 3208, 3215, 3405, 3506, 3919, 3921, 3926, 4015, 4016, 4802, 5607, 5911, 6101, 6103, 6105, 6116, 6216, 6402, 6805, 7003, 7004, 7005, 7007, 7008, 7019, 7208, 7209, 7210, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7218, 7219, 7221, 7222, 7225, 7226, 7228, 7305, 7306, 7307, 7308, 7312, 7318, 7319, 7326, 7403, 7409, 7601, 7602, 7604, 7605, 7606, 7608, 7609, 7610, 7616, 8202, 8207, 8208, 8301, 8302, 8311, 8428, 8480 |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phần phối bán lẻ (không gắn với việc lập cơ sở bán lẻ) các loại hàng hóa có mã HS: 2801, 2807, 2808, 2815, 2817, 2823, 3208, 3215, 3405, 3506, 3919, 3921, 3926, 4015, 4016, 4802, 5607, 5911, 6101, 6103, 6105, 6116, 6216, 6402, 6805, 7003, 7004, 7005, 7007, 7008, 7019, 7208, 7209, 7212, 7225, 7226, 7228, 7308, 7312, 7318, 7319, 7326, 7403, 7409, 7601, 7602, 7604, 7605, 7606, 7608, 7609, 7610, 7616, 8202, 8207, 8208, 8301, 8302, 8311, 8428, 8480 |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng, văn phòng, kho bãi |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Quản lý xây dựng; Quản lý dự án; Tư vấn xây dựng; Giám sát thi công xây dựng công trình; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng - công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng- công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế hệ thống điện trong công trình xây dựng; Thiết kế hệ thống cấp, thoát nước, thông gió, lò sưởi và điều hòa không khí trong công trình xây dựng. |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu - Thực hiện quyền xuất khẩu các hàng hóa có mã HS: 2801, 2807, 2808, 2815, 2817, 2823, 3208, 3215, 3405, 3506, 3919, 3921, 3926, 4015, 4016, 4802, 5607, 5911, 6101, 6103, 6105, 6116, 6216, 6402, 6805, 7003, 7004, 7005, 7007, 7008, 7019, 7208, 7209, 7210, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7218, 7219, 7221, 7222, 7225, 7226, 7228, 7305, 7306, 7307, 7308, 7312, 7318, 7319, 7326, 7403, 7409, 7601, 7602, 7604, 7605, 7606, 7608, 7609, 7610, 7616, 8202, 8207, 8208, 8301, 8302, 8311, 8428, 8480 - Thực hiện quyền nhập khẩu các loại hàng hóa có mã HS: 2801, 2807, 2808, 2815, 2817, 2823, 3208, 3215, 3405, 3506, 3919, 3921, 3926, 4015, 4016, 4802, 5607, 5911, 6101, 6103, 6105, 6116, 6216, 6402, 6805, 7003, 7004, 7005, 7007, 7008, 7019, 7208, 7209, 7210, 7212, 7213, 7214, 7215, 7216, 7218, 7219, 7221, 7222, 7225, 7226, 7228, 7305, 7306, 7307, 7308, 7312, 7318, 7319, 7326, 7403, 7409, 7601, 7602, 7604, 7605, 7606, 7608, 7609, 7610, 7616, 8202, 8207, 8208, 8301, 8302, 8311, 8428, 8480 - Xuất nhập khẩu vụn nhôm và kim loại; - Xuất, nhập khẩu chất thải nguy hại (chất thải có trong nhôm, kim loại) (Không bao gồm chất thải Nhà nước cấm) - Xử lý nhiệt nóng, xông hơi khử trùng. |