0900274028 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Lê Hoàng
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Lê Hoàng (tên quốc tế: LE HOANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LE HOANG CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900274028. Trụ sở đăng ký tại Số 36, Phố Tạ Quang Bửu, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đào Thúy Ngọc. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 29 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/08/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Hà Nội - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Lê Hoàng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Lê Hoàng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LE HOANG TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LE HOANG CO., LTD |
| Mã số thuế | 0900274028 |
| Địa chỉ |
Số 36, Phố Tạ Quang Bửu, Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đào Thúy Ngọc |
| Điện thoại | 0912 722 345 |
| Ngày hoạt động | 15/08/2007 |
| Quản lý bởi | Phố Hiến - Thuế cơ sở 1 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Nạo vét kênh mương |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xử lý mối các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; xử lý nền móng công trình |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa (trừ đấu giá hàng hóa) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng, dầu, khí đốt hóa lỏng; Bán lẻ dầu mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu, khí đốt hóa lỏng; Bán lẻ dầu mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Hoạt động cho thuê kho bãi, nhà xưởng, văn phòng, ki ốt tại các khu chợ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn lập dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình; Tư vấn quản lý và điều hành các dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn đấu thầu và lập hồ sơ mời thầu; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ kỹ thuật, bản vẽ thi công, tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông thủy lợi, cấp thoát nước, điện hạ thế, hạ tầng kỹ thuật; Tư vấn kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện an toàn chịu lực và sự phù hợp chất lượng công trình; Tư vấn, giám sát, thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội ngoại thất công trình |