0900614820 - Công Ty CP Xây Dựng Và Thương Mại Việt Nam
Công Ty CP Xây Dựng Và Thương Mại Việt Nam (tên quốc tế: VIET NAM TRADE AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VIET NAM TRADE AND CONSTRUCTION .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900614820. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 26, Phố Hoàng Văn Thụ, Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Đức Hiểu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác cùng với 36 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 06/09/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phát Triển Đầu Tư- Xây Dựng Bách Giang - Dci - đã hoạt động được 21 năm 10 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty CP Xây Dựng Và Thương Mại Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty CP Xây Dựng Và Thương Mại Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIET NAM TRADE AND CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VIET NAM TRADE AND CONSTRUCTION .,JSC |
| Mã số thuế | 0900614820 |
| Địa chỉ |
Số Nhà 26, Phố Hoàng Văn Thụ, Xã Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Hiểu |
| Ngày hoạt động | 06/09/2010 |
| Quản lý bởi | Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: Đào, lấp, san mặt bằng, ủi tại các mặt bằng xây dựng; Nạo, vét hệ thống tưới tiêu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá (không bao gồm đấu giá hàng hóa) |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: bản buôn sắt, thép ống thép, thép hình, tôn lợp |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ cung cấp cơ sở lưu trú gồm: Biệt thự du lịch (tourist villa): biệt thự thấp tầng, có sân vườn, cơ sở vật chất, trang thiết bị, tiện nghi và dịch vụ cần thiết cho khách du lịch; Căn hộ cho khách du lịch lưu trú ngắn ngày (tourist apartment): căn hộ có trang bị sẵn đồ đạc, có trang bị bếp và dụng cụ nấu ăn... để khách tự phục vụ trong thời gian lưu trú; Nhà khách, nhà nghỉ với trang thiết bị tiện nghi, dịch vụ cần thiết; Nhà trọ, phòng trọ, nhà dân có phòng cho khách thuê trọ với các trang thiết bị, tiện nghi tối thiểu cần thiết cho khách |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đầu tư xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, kỹ thuật hạ tầng đô thị; Tư vấn lập và quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Thiết kế các công trình dân dụng, hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cầu đường, thủy lơi, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm định dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Tư vấn đánh giá tác động môi trường đối với chất lượng công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và vệ sinh môi trường; Tư vấn kiểm tra đảm bảo an toàn chịu lực và chứng nhận sự phù hợp về chất lượng công trình xây dựng; Cung cấp chuyển giao công nghệ phần mềm ứng dụng máy tính (phần mềm dự toán công trình xây dựng, phần mềm tính kết cấu công trình, phần mềm kế toán) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Sản xuất và lắp đặt biển hiệu quảng cáo |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội, ngoại thất công trình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |