0900631008 - Công Ty TNHH Mạnh Đạt
Công Ty TNHH Mạnh Đạt (tên quốc tế: MANH DAT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MANH DAT CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900631008. Trụ sở đăng ký tại Đường Vào Xã Ngọc Lâm, Tổ Dân Phố Bến, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Cao Thanh Xuân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/12/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 15 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 332 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Nam Tùng - đã hoạt động được 28 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Mạnh Đạt trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Mạnh Đạt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MANH DAT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MANH DAT CO., LTD |
| Mã số thuế | 0900631008 |
| Địa chỉ |
Đường Vào Xã Ngọc Lâm, Tổ Dân Phố Bến, Phường Thượng Hồng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Cao Thanh Xuân |
| Điện thoại | 0973 219 292 |
| Ngày hoạt động | 02/12/2010 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch xây, xi măng, ngói, đá, cát, sỏi, gạch |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 3315 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn phương tiện vận tải; BÁn buôn máy móc, thiết bị sử dụng cho sản xuất công nghiệp, thương mại, hàng hải và dịch vụ khác; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị dùng trong mạch điện, máy biến áp); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch xây, xi măng, ngói, đá, cát, sỏi, gạch |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn trụ điện trụ sắt, trụ bê tông, đồng hồ điện kế; Bán buôn bao bì giấy, bao bì nhựa các loại; Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế, hóa chất sử dụng trong nông nghiệp); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giầy dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Mua bán plastic, bao bì PP; Mua bán hạt nhựa các loại |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |