0900782173 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Tầm Nhìn Môi Trường Việt
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Tầm Nhìn Môi Trường Việt (tên quốc tế: VIETNAM ENVIRONMENTAL VISON COMMERCIAL AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VEV.JSC.CO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900782173. Trụ sở đăng ký tại Thôn Nghĩa Lộ, Xã Lạc Đạo, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Lê Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại cùng với 35 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 19/03/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Đô Thị Và Công Nghiệp 11 - Urenco 11 - đã hoạt động được 17 năm 8 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Tầm Nhìn Môi Trường Việt, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Phát Triển Tầm Nhìn Môi Trường Việt | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VIETNAM ENVIRONMENTAL VISON COMMERCIAL AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VEV.JSC.CO |
| Mã số thuế | 0900782173 |
| Địa chỉ | Thôn Nghĩa Lộ, Xã Chỉ Đạo, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Nghĩa Lộ, Xã Lạc Đạo, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Lê Khoa |
| Ngày hoạt động | 19/03/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng Chi tiết: Sản xuất nước khoáng, nước tinh khiết đóng chai, đóng bình |
| 1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa Chi tiết: Sản xuất bao bì bằng giấy, bìa; Sản xuất giấy nhăn và bìa nhăn |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu (Không bao gồm hoạt động tái chế Chì và Ắc quy) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình xử lý ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị xử lý rác, phế liệu, tái chế phế liệu, vệ sinh môi trường |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn hóa chất xử lý nước thải, rác thải công nghiệp, dân dụng (không bao gồm hóa chất Bảng 1 theo Công ước quốc tế) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Bán buôn nguyên liệu sản xuất bao bì, giấy in ấn |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ dầu hỏa, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải phế liệu, rác thải bằng ô tô chuyên dụng; vận tải hàng hóa bằng ô tô |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, nhà trọ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế hệ thống, kỹ thuật xử lý môi trường, bảo vệ môi trường (không bao gồm thiết kế xây dựng, kiến trúc) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ lập báo cáo đánh giá tác động môi trường, cam kết bảo vệ môi trường; lập báo cáo quan trắc môi trường; Dịch vụ quan sát chất lượng môi trường; lập hồ sơ cấp phép khai thác nước, khoáng sản; tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực môi trường, bảo vệ môi trường; Dịch vụ thẩm định báo cáo quan trắc môi trường, đánh giá tác động môi trường, bản cam kết bảo vệ môi trường; thẩm định thiết kế các công trình xử lý ô nhiễm môi trường, bảo vệ môi trường |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô tự lái, mô tô, xe máy, ô tô tải, ô tô khách |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng, máy công trình |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh công trình, nhà xưởng, máy móc, thiết bị công nghiệp |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |