0900798208 - Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Xuân
Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Xuân (tên quốc tế: TRUONG XUAN PRODUCTION AND TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TRUONG XUAN S&P.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900798208. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngọc Lịch, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Xuân Liễng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 10/04/2012 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 41 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Vật Liệu Xây Dựng Triều Dương - đã hoạt động được 25 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Xuân, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Sản Xuất Và Dịch Vụ Kỹ Thuật Trường Xuân | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TRUONG XUAN PRODUCTION AND TECHNICAL SERVICES JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TRUONG XUAN S&P.,JSC |
| Mã số thuế | 0900798208 |
| Địa chỉ | Thôn Ngọc Lịch, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Ngọc Lịch, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Xuân Liễng |
| Điện thoại | 0321 247 096 |
| Ngày hoạt động | 10/04/2012 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản (không bao gồm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế) |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại, phi kim loại (không bao gồm tái chế chì và ắc quy) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; lắp đặt hệ thống lò sưởi và điều hòa không khí |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi, kính xây dựng, sơn, vécni, gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn hóa chất (không bao gồm hóa chất sử dụng trong nông nghiệp và hóa chất bảng 1 theo công ước quốc tế) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |