0900863545 - Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Tiến Mười
Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Tiến Mười (tên quốc tế: TIEN MUOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TIEN MUOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900863545. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phương Thông, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Hoàng Đại. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/07/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 82 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Kiến Trúc Hà Nội - đã hoạt động được 26 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Tiến Mười trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Và Đầu Tư Tiến Mười | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TIEN MUOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TIEN MUOI CONSTRUCTION AND INVESTMENT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900863545 |
| Địa chỉ | Thôn Phương Thông, Xã Phương Chiểu, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Phương Thông, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Hoàng Đại |
| Điện thoại | 0989 790 845 |
| Ngày hoạt động | 16/07/2013 |
| Quản lý bởi | Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Thi công công trình hạ tầng kỹ thuật; Thi công công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Trang trí, sơn, bả nội ngoại thất công trình |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn kính xây dựng; Bán buôn sơn, véc ni; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế quy hoạch; - Lập quy hoạch; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình: Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, Công nghiệp, Đường dây và trạm biến áp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giao thông; - Thiết kế cơ – điện; - Thiết kế cấp thoát nước công trình; - Giám sát xây dựng và lắp đặt, hoàn thiện các công trình: Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, Công nghiệp, Đường dây và trạm biến áp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giao thông; - Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình: Dân dụng, Hạ tầng kỹ thuật, Công nghiệp, Đường dây và trạm biến áp, Nông nghiệp và phát triển nông thôn, Giao thông; - Khảo sát địa hình; - Khảo sát địa chất. |