0900887560 - Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Vận Tải Thuận Khang
Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Vận Tải Thuận Khang (tên quốc tế: THUAN KHANG TRADE AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: THUAN KHANG TRADE AND TRANSPORT .,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900887560. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đạo Khê, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Văn Tước. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ cùng với 31 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 15/10/2014 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 7 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 204 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hàng hóa bằng đường bộ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hiếu Thảo - đã hoạt động được 20 năm 2 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Vận Tải Thuận Khang trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Và Vận Tải Thuận Khang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN KHANG TRADE AND TRANSPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | THUAN KHANG TRADE AND TRANSPORT .,JSC |
| Mã số thuế | 0900887560 |
| Địa chỉ | Thôn Đạo Khê, Thị Trấn Yên Mỹ, Huyện Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Đạo Khê, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Văn Tước |
| Ngày hoạt động | 15/10/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Yên Mỹ - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4512 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| 4513 | Đại lý ô tô và xe có động cơ khác |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| 4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống); Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4541 | Bán mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn mô tô, xe máy; Bán lẻ mô tô, xe máy; Đại lý mô tô, xe máy |
| 4542 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| 4543 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy; Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan; Bán buôn khí đốt và các sản phẩm liên quan |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Quặng kim loại, sắt thép |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ xăng, dầu, khí đốt hóa lỏng; Bán lẻ dầu mỡ bôi trơn và các sản phẩm làm mát động cơ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; cho thuê xe có người lái để vận tải hành khách, hợp đồng chở khách đi tham quan, du lịch |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm cho thuê kho bãi, nhà xưởng) |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ nâng cẩu hàng hóa đường bộ, đường thủy |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Khách sạn; Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê ô tô các loại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |