0900908066 - Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kangaroo
Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kangaroo (tên quốc tế: KANGAROO FEED LIMITED COMPANY; tên viết tắt: KANGAROO FEED CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900908066. Trụ sở đăng ký tại Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thế Lanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 26/01/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động và đã đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Thôn - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kangaroo qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kangaroo | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KANGAROO FEED LIMITED COMPANY |
| Tên viết tắt | KANGAROO FEED CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0900908066 |
| Địa chỉ | Thôn Thọ Bình, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Thọ Bình, Xã Triệu Việt Vương, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Lanh |
| Điện thoại | 0982 573 348 |
| Ngày hoạt động | 26/01/2015 |
| Quản lý bởi | Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động và đã đóng MST |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp Chi tiết: Chăn nuôi gia súc; Chăn nuôi gia cầm |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi Chi tiết: Hoạt động để thúc đẩy việc nhân giống; Chăn dắt cho ăn gia súc, gia cầm, rửa chuồng trại, lấy phân... (không bao gồm hoạt động thú y) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thuỷ sản; Bán buôn động vật sống, giống vật nuôi (trừ loại Nhà nước cấm) |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4711 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống có cồn và không có cồn, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh |
| 4781 | Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống có cồn và không có cồn, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa (không bao gồm kinh doanh bất động sản) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (trừ các mặt hàng Nhà nước cấm) |