0900918709 - Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hiro
Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hiro (tên quốc tế: HIRO INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 0900918709. Trụ sở đăng ký tại Quốc Lộ 39A, Thôn Thụy Trang, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Đăng Khoa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/05/2015 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 11 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Thôn - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hiro qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Quốc Tế Hiro | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HIRO INTERNATIONAL NUTRITION JOINT STOCK COMPANY |
| Mã số thuế | 0900918709 |
| Địa chỉ |
Quốc Lộ 39A, Thôn Thụy Trang, Xã Yên Mỹ, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Đăng Khoa |
| Điện thoại | 0982 596 799 |
| Ngày hoạt động | 13/05/2015 |
| Quản lý bởi | Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0149 | Chăn nuôi khác Chi tiết: Nuôi và tạo giống vật nuôi trong nhà (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi (không bao gồm hoạt động thú y và các hoạt động Nhà nước cấm) |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chất phụ gia trong thức ăn chăn nuôi (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, bán, ký gửi hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc; Bán buôn hoa và cây; Bán buôn động vật sống (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ giống vật nuôi (trừ các loại Nhà nước cấm) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về nông học; Tư vấn về chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi (không bao gồm tư vấn pháp luật, hoạt động của công ty luật, hoạt động của văn phòng luật sư, tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế và chứng khoán và các hoạt động tư vấn khác mà Nhà nước cấm) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng Công ty kinh doanh (trừ các loại Nhà nước cấm) |