0900995407 - Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Vật Nuôi Pháp Quốc
Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Vật Nuôi Pháp Quốc là doanh nghiệp có mã số thuế 0900995407. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đỗ Thượng, Xã Ân Thi, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hoàng Thị Trà Mi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Ân Thi - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/07/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 68 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Phát Triển Công Nghệ Nông Thôn - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Vật Nuôi Pháp Quốc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Dinh Dưỡng Vật Nuôi Pháp Quốc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0900995407 |
| Địa chỉ | Thôn Đỗ Thượng, Xã Quang Vinh, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Đỗ Thượng, Xã Ân Thi, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Hoàng Thị Trà Mi |
| Điện thoại | 0321 383 789 |
| Ngày hoạt động | 25/07/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Ân Thi - Đội Thuế liên huyện Yên Mỹ - Ân Thi |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0145 | Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm Chi tiết: Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gà; Chăn nuôi vịt, ngan, ngỗng |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0312 | Khai thác thuỷ sản nội địa |
| 0323 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| 1010 | Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thịt; Chế biến và bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt |
| 1020 | Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản Chi tiết: Chế biến và đóng hộp thủy sản; Chế biến, bảo quản thủy sản và các sản phẩm từ thủy sản khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát; Sản xuất bột thô |
| 1062 | Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác; Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; Bán buôn thủy sản; Bán buôn thực phẩm khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô loại khác (trừ ô tô chuyên dụng) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa cảng biển |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |