0901000051 - Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thiên An
Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thiên An (tên quốc tế: MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY TACO; tên viết tắt: CÔNG TY CP CƠ KHÍ TACO) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901000051. Trụ sở đăng ký tại Thôn Đào Viên, Xã Việt Tiến, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Văn Tiếp. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 18/10/2016 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 170 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Việt Nhật - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thiên An trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Cơ Khí Thiên An | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MECHANICAL JOINT STOCK COMPANY TACO |
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP CƠ KHÍ TACO |
| Mã số thuế | 0901000051 |
| Địa chỉ | Thôn Đào Viên, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu , Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Đào Viên, Xã Việt Tiến, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Văn Tiếp |
| Điện thoại | 0917 322 636 |
| Ngày hoạt động | 18/10/2016 |
| Quản lý bởi | Huyện Khoái Châu - Đội Thuế liên huyện Văn Giang - Khoái Châu |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp phụ trợ; Chế tạo hệ thống thủy lực, tự động hóa |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2920 | Sản xuất thân xe có động cơ, rơ moóc và bán rơ moóc Chi tiết: Đóng mới thùng bệ ô tô |
| 3311 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp Chi tiết: Lắp đặt hệ thống khí nén, đường nước, sơn tĩnh điện, mạ |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng công trình điện cao thế, hạ thế, trạm biến áp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4520 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác Chi tiết: Dịch vụ gara ô tô |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn máy đúc áp lực, hệ thống khí nén; Bán buôn dụng cụ cắt gọt |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng và ô tô không chuyên dụng |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ kiến trúc, dịch vụ kỹ thuật, dịch vụ phác thảo, dịch vụ kiểm định xây dựng như: Dịch vụ tư vấn kiến trúc gồm: thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế máy móc và thiết bị; Thiết kế kỹ thuật và dịch vụ tư vấn cho các dự án liên quan đến kỹ thuật dân dụng, kỹ thuật đường ống, kiến trúc giao thông. |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn, chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực cơ khí |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |