0901006783 - Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Tùng Lâm
Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Tùng Lâm (tên quốc tế: TUNG LAM TECHNOLOGY AND INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: TUNG LAM IT CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901006783. Trụ sở đăng ký tại Đường 196, Thôn Yên Tập, Xã Nhân Hòa, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Vận tải hành khách đường bộ khác cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 15/02/2017 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 32 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Vận tải hành khách đường bộ khác tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Phát Triển Công Nghệ Eai - đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Tùng Lâm ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Tùng Lâm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TUNG LAM TECHNOLOGY AND INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | TUNG LAM IT CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0901006783 |
| Địa chỉ |
Đường 196, Thôn Yên Tập, Xã Nhân Hòa, Thị Xã Mỹ Hào, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thanh |
| Điện thoại | 0988 084 468 |
| Ngày hoạt động | 15/02/2017 |
| Quản lý bởi | Thị xã Mỹ Hào - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; theo tuyến cố định; hợp đồng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn sợi dệt...; Bán buôn bột giấy; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại/phi kim loại, nguyên liệu để tái sinh bao gồm thu mua, sắp xếp, phân loại, làm sạch những hàng hóa đã qua sử dụng để lấy ra những phụ tùng có thể sử dụng lại (ví dụ: tháo dỡ ô tô, máy tính, ti vi cũ...); Bán buôn phân bón; Bán buôn thuốc trừ sâu; Bán buôn hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp: thuốc trừ cỏ, thuốc chống nảy mầm, thuốc kích thích sự tăng trưởng của cây, các hoá chất khác sử dụng trong nông nghiệp (trừ các loại Nhà nước cấm); Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh: hạt, bột, bột nhão; Bán buôn các loại hóa chất diệt mối, muỗi và các loài côn trùng gây hại; Bán buôn tổng hợp nhiều loại hàng hóa, không chuyên doanh loại hàng nào |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; theo tuyến cố định; hợp đồng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô theo hợp đồng |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| 7820 | Cung ứng lao động tạm thời |
| 7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác Chi tiết: Vệ sinh bên ngoài cho tất cả các công trình, bao gồm các văn phòng, nhà máy, cửa hàng, cơ quan và các khu nhà đa mục tiêu khác; Dịch vụ vệ sinh chuyên nghiệp cho khu nhà như làm sạch cửa sổ, làm sạch ống khói hoặc vệ sinh lò sưởi, lò thiêu, nồi cất, ống thông gió, các bộ phận của ống; Vệ sinh bể bơi hoặc bảo dưỡng; Vệ sinh máy móc công nghiệp; Vệ sinh tàu hỏa, xe buýt, máy bay...; Vệ sinh đường xá; Dịch vụ tẩy uế và tiệt trùng; Quét đường và cào tuyết; Dịch vụ diệt mối; Dịch vụ diệt muỗi và các loài côn trùng gây hại |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |