0901009946 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghệ Linh Quang
Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghệ Linh Quang (tên quốc tế: LINH QUANG TRADING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901009946. Trụ sở đăng ký tại Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Ngọc Linh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/04/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 164 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Long Giang - đã hoạt động được 30 năm 5 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghệ Linh Quang ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Công Nghệ Linh Quang | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LINH QUANG TRADING AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Mã số thuế | 0901009946 |
| Địa chỉ |
Thôn Ngọc, Xã Lạc Đạo, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Ngọc Linh |
| Điện thoại | 0913 205 952 |
| Ngày hoạt động | 13/04/2017 |
| Quản lý bởi | Mỹ Hào - Thuế cơ sở 2 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ sữa và tinh bột |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất sản phẩm từ cao su, plastic, keo dán các loại |
| 2420 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý Chi tiết: Sản xuất kim loại màu |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: Xử lý nước thải |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Bán buôn thóc, ngô và các loại hạt ngũ cốc khác - Bán buôn hoa và cây - Bán buôn động vật sống - Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản - Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu khác (trừ gỗ, tre, nứa): Bán buôn hạt, quả có dầu; |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ tranh, ảnh, tượng và các tác phẩm nghệ thuật |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực vật lý; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực hóa học; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học trái đất và môi trường liên quan; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực sinh học; |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học môi trường; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học công nghiệp. - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ nano |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp Chi tiết: - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực trồng trọt; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực chăn nuôi; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thú y; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực lâm nghiệp; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực thủy sản; - Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực công nghệ sinh học trong nông nghiệp; |
| 7500 | Hoạt động thú y |