0901043288 - Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Qmd
Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Qmd là doanh nghiệp có mã số thuế 0901043288. Trụ sở đăng ký tại Thôn Phương Thông, Xã Tân Hưng, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đặng Văn Thuần. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 37 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 03/10/2018 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 7 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 191 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Ôtô An Thái - đã hoạt động được 33 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Qmd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tư Vấn Và Đầu Tư Xây Dựng Qmd | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0901043288 |
| Địa chỉ | Thôn Phương Thông, Xã Phương Nam, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Phương Thông, Xã Tân Hưng, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đặng Văn Thuần |
| Điện thoại | 0901 513 636 |
| Ngày hoạt động | 03/10/2018 |
| Quản lý bởi | Tp. Hưng Yên - Đội Thuế liên huyện thành phố Hưng Yên - Kim Động |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: + Tư vấn xây dựng + Quản lý dự án + Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng - công nghiệp + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp + Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị + Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp + Thẩm tra thiết kế xây dựng + Giám sát thi công xây dựng công trình + Định giá xây dựng + Thẩm tra dự toán xây dựng + Khảo sát xây dựng công trình + Khảo sát đo đạc trắc địa công trình + Tư vấn đánh giá tác động môi trường |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: - Xây dựng công trình công nghiệp - Xây dựng đường hầm |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: + Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: - Thang máy, cầu thang tự động - Các loại cửa tự động - Hệ thống đèn chiếu sáng - Hệ thống hút bụi - Hệ thống âm thanh - Hệ thống thiết bị dùng cho vui chơi giải trí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm đóng cọc + Thử độ ẩm và các công việc thử nước, Chống ẩm các tòa nhà, chôn chân trụ + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất, uốn thép, xây gạch và đặt đá + Lợp mái bao phủ tòa nhà + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng, dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng trừ việc thuê giàn giáo và mặt bằng + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp + Các công việc đòi hỏi chuyên môn cần thiết như kỹ năng trèo và sử dụng các thiết bị liên quan, ví dụ làm việc ở tầng cao trên các công trình cao + Các công việc dưới bề mặt |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: + Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng + Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) + Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: + Bán buôn xi măng + Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi + Bán buôn kính xây dựng + Bán buôn sơn, véc ni + Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh + Bán buôn đồ ngũ kim + Bán buôn thiết bị lắp đặt vệ sinh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: + Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh + Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh + Bán lẻ ngũ kim trong các cửa hàng chuyên doanh + Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh + Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng trong các cửa hành chuyên doanh |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: + Khách sạn + Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...) |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: + Tư vấn xây dựng + Quản lý dự án + Thiết kế kiến trúc công trình xây dựng - công nghiệp + Thiết kế quy hoạch xây dựng + Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp + Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị + Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp + Thẩm tra thiết kế xây dựng + Giám sát thi công xây dựng công trình + Định giá xây dựng + Thẩm tra dự toán xây dựng + Khảo sát xây dựng công trình + Khảo sát đo đạc trắc địa công trình + Tư vấn đánh giá tác động môi trường |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: + Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp + Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 7911 | Đại lý du lịch |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7990 | Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại Chi tiết: + Tổ chức xúc tiến + Quản lý các sự kiện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |