0901122613 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Trường Thành Hưng Yên
Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Trường Thành Hưng Yên là doanh nghiệp có mã số thuế 0901122613. Trụ sở đăng ký tại Thôn Quảng Uyên, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phan Văn Tiềm. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/06/2022 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 3 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 170 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Việt Nhật - đã hoạt động được 27 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Trường Thành Hưng Yên trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Sản Xuất Trường Thành Hưng Yên | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0901122613 |
| Địa chỉ |
Thôn Quảng Uyên, Xã Việt Yên, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phan Văn Tiềm |
| Điện thoại | 0987 111 692 |
| Ngày hoạt động | 16/06/2022 |
| Quản lý bởi | Yên Mỹ - Thuế cơ sở 4 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất cửa các loại |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác Chi tiết: Sản xuất dụng cụ đo, máy cầm tay tương tự, dụng cụ cơ khí chính xác (trừ quang học) |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2823 | Sản xuất máy luyện kim |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất nhôm, kính các loại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy công trình, máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi);Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; Bán buôn thiết bị máy văn phòng; Bán buôn máy văn phòng, thiết bị an ninh, camera giám sát; Bán buôn máy móc và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Giám sát và hoàn thiện công trình thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán, tổng dự toán các công trình thủy lợi, giao thông; Thiết kế công trình thủy lợi; Tư vấn, thiết kế xây dựng các công trình giao thông; Tư vấn giám sát, thi công các công trình xây dựng dân dụng, giao thông; Tư vấn quản lý dự án, lập dự án đầu tư, lập dự toán, tổng dự toán, quyết toán các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Tư vấn lập hồ sơ mời thầu, tư vấn đấu thầu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện; Thẩm tra hồ sơ thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các công trình xây dựng dân dụng, giao thông; Thí nghiệp chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện và các công trình điện đến 35Kv; Kiểm tra chất lượng vật liệu, cấu kiện và kết cấu các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện và các công trình điện đến 35Kv |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |