0901176873 - Công Ty TNHH Tập Đoàn Ifast
Công Ty TNHH Tập Đoàn Ifast (tên quốc tế: IFAST GROUP COMPANY LIMITED; tên viết tắt: IFAST GROUP CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901176873. Trụ sở đăng ký tại F18, Đường Hướng Dương, Khu Nhà Ở Hưng Thịnh, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Anh Tình. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Lập trình máy vi tính cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/01/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 9 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Lập trình máy vi tính tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Đầu Tư Và Công Nghệ Thiên An - đã hoạt động được 11 năm.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Tập Đoàn Ifast trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Tập Đoàn Ifast | |
|---|---|
| Tên quốc tế | IFAST GROUP COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | IFAST GROUP CO., LTD |
| Mã số thuế | 0901176873 |
| Địa chỉ | F18, Đường Hướng Dương, Khu Nhà Ở Hưng Thịnh, Xã Cửu Cao, Huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam F18, Đường Hướng Dương, Khu Nhà Ở Hưng Thịnh, Xã Phụng Công, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Phạm Anh Tình
Ngoài ra Phạm Anh Tình còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0919 002 921 |
| Ngày hoạt động | 09/01/2025 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Văn Giang - Khoái Châu |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính | Lập trình máy vi tính |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt trong các cửa hàng chuyên doanh, bán lẻ thủy sản trong các cửa hàng chuyên doanh, bán lẻ rau, quả trong các cửa hàng chuyên doanh, bán lẻ thực phẩm khác trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc diện cấm phân phối, theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ các hàng hóa không thuộc diện cấm phân phối, theo quy định của pháp luật Việt Nam hoặc không thuộc diện hạn chế theo cam kết quốc tế trong các điều ước quốc tế mà Việt Nam là thành viên (Thực hiện theo quy định tại Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chi tiết: giao nhận hàng hóa , thu phát các chứng từ vận tải, dịch vụ thu hộ, chi hộ tiền hàng (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không) |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát Chi tiết: Dịch vụ chuyển phát nhanh, tức là dịch vụ gồm thu gom, chia chọn, vận chuyển và phát trong nước hoặc quốc tế: (a) Thông tin dưới dạng văn bản, thể hiện trên bất kỳ hình thức vật lý nào, bao gồm cả: - Dịch vụ có lai ghép (hybrid mail service); - Thông tin quảng cáo trực tiếp (direct mail). Trừ việc xử lý các vật gửi là thông tin dưới dạng văn bản có giá cước dịch vụ thấp hơn: - 10 lần giá cước của một bức thư tiêu chuẩn gửi trong nước ở nấc khối lượng đầu tiên; - 9 Đô-la Mỹ (USD) khi gửi quốc tế; với điều kiện tổng khối lượng của các vật phẩm này không quá 2000 gam (b) Kiện và các hàng hóa khác. Xử lý các vật phẩm không ghi địa chỉ người nhận |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động Chi tiết: Dịch vụ cung cấp thức ăn |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6201 | Lập trình máy vi tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan (Doanh nghiệp không được cung cấp “dịch vụ thông tin trực tuyến và xử lý dữ liệu bao gồm cả xử lý giao dịch và dịch vụ truyền dẫn dữ liệu và tin) |
| 6312 | Cổng thông tin (Doanh nghiệp phải tuân thủ các quy định về cấp phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp tại Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng; Thông tư số 09/2014/TT-BTTTT ngày 19/8/2014 của Bộ Thông tin và Truyền thông quy định chi tiết về hoạt động quản lý, cung cấp, sử dụng thông tin trên trang thông tin điện tử và mạng xã hội) |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm Chi tiết: Đại lý bảo hiểm |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: dịch vụ thương mại điện tử. (doanh nghiệp có trách nhiệm tuân thủ các điều kiện quy định tại Nghị định số 52/2013/NĐ-CP ngày 16/5/2013 của Chính phủ về thương mại điện tử, Nghị định số 72/2013/NĐ-CP ngày 15/07/2013 của Chính phủ về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ Internet và thông tin trên mạng, Nghị định số 09/2018/NĐ-CP ngày 15/01/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại và Luật Quản lý ngoại thương về hoạt động mua bán hàng hóa và các hoạt động liên quan trực tiếp đến mua bán hàng hóa của nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam) |