0901185959 - Công Ty TNHH Dịch Vụ Hùng Anh Hưng Yên
Công Ty TNHH Dịch Vụ Hùng Anh Hưng Yên (tên quốc tế: HUNG ANH HUNG YEN SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: HUNG ANH HUNG YEN CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901185959. Trụ sở đăng ký tại Thôn Khuốc Bến, Xã Đại Đồng, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Hùng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ cùng với 23 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 09/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 3 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 8 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Sản Xuất & Thương Mại Qb - đã hoạt động được 15 năm 8 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Dịch Vụ Hùng Anh Hưng Yên trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Dịch Vụ Hùng Anh Hưng Yên | |
|---|---|
| Tên quốc tế | HUNG ANH HUNG YEN SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | HUNG ANH HUNG YEN CO.,LTD |
| Mã số thuế | 0901185959 |
| Địa chỉ | Thôn Khuốc Bến, Xã Lương Tài, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Thôn Khuốc Bến, Xã Đại Đồng, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Hùng |
| Điện thoại | 0981 774 046 |
| Ngày hoạt động | 09/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
Chi tiết: - Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; - Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; - Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; - Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; - Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ. - Làm khô gỗ. - Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ Chi tiết: - Cưa, xẻ, bào và gia công cắt gọt gỗ; - Xẻ mỏng, bóc vỏ, đẽo bào gỗ; - Sản xuất tà vẹt bằng gỗ; - Sản xuất sàn gỗ chưa lắp ráp; - Sản xuất sợi gỗ, bột gỗ, vỏ bào, hạt gỗ. - Làm khô gỗ. - Tẩm hoặc xử lý hoá chất gỗ với chất bảo quản hoặc nguyên liệu khác |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng Chi tiết: - Sản xuất đồ gỗ chủ yếu dùng trong ngành xây dựng, cụ thể: + Rui, mè, xà, dầm, các thanh giằng, + Các khung đỡ mái nhà được làm sẵn bằng gỗ, bằng kim loại nối với nhau và bằng gỗ dán mỏng, + Cửa ra vào, cửa sổ, cửa chớp, khung cửa, bất kể chúng có hay không các phụ kiện bằng kim loại như bản lề, khoá... + Cầu thang, hàng rào chắn, + Ván ốp, hạt gỗ, gỗ đúc, + Lót ván sàn, mảnh gỗ ván sàn được lắp ráp thành tấm. - Sản xuất các khung nhà lắp sẵn hoặc các bộ phận của nhà, chủ yếu bằng gỗ; - Sản xuất nhà gỗ di động; - Sản xuất các bộ phận bằng gỗ (trừ các đồ không có chân). |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: - Sản xuất các sản phẩm gỗ khác nhau, cụ thể: + Cán, tay cầm của dụng cụ, cán chổi, cán bàn chải, + Khuôn và nòng giày hoặc ủng, mắc áo, + Đồ dùng gia đình và đồ dùng nấu bếp bằng gỗ, + Tượng và đồ trang trí bằng gỗ, đồ khảm, trạm hoa văn bằng gỗ, + Hộp, tráp nhỏ đựng đồ trang sức quý và các vật phẩm tương tự bằng gỗ, + Các dụng cụ như ống chỉ, suốt chỉ, ống suốt, cuộn cuốn chỉ, máy xâu ren và các vật phẩm tương tự của guồng quay tơ bằng gỗ, + Các vật phẩm khác bằng gỗ. - Sản xuất củi đun từ gỗ ép hoặc nguyên liệu thay thế như bã cà phê hay đậu nành; - Sản xuất khung gương, khung tranh ảnh bằng gỗ; - Sản xuất khung tranh sơn dầu cho nghệ sỹ; - Sản xuất bộ phận giày bằng gỗ (như gót giày và cốt giày); - Sản xuất cán ô, ba toong và đồ tương tự; - Sản xuất bộ phận dùng trong sản xuất tẩu thuốc lá; - Tranh khắc bằng gỗ. |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic (trừ các loại gỗ Nhà nước cấm) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho văn phòng, phòng làm việc, khách sạn, nhà hàng, nơi công cộng và gia dụng; Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ cho nhà hát, rạp chiếu phim; Sản xuất ghế và chỗ ngồi cho thiết bị vận tải bằng gỗ; Sản xuất ghế xôfa, giường xôfa và bộ xôfa; Sản xuất ghế và chỗ ngồi bằng gỗ trong vườn; Sản xuất đồ nội thất bằng gỗ đặc biệt cho cửa hàng: quầy thu tiền, giá trưng bày, kệ, ngăn, giá; Sản xuất đồ đạc văn phòng bằng gỗ; Sản xuất đồ đạc nhà bếp bằng gỗ; Sản xuất đồ đạc gỗ cho phòng ngủ, phòng khách, vườn; Sản xuất tủ gỗ cho máy khâu, tivi; Sản xuất ghế dài, ghế đẩu cho phòng thí nghiệm, chỗ ngồi khác cho phòng thí nghiệm, đồ đạc cho phòng thí nghiệm (như tủ và bàn); Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho y tế, phẫu thuật, nha sĩ và thú y; Sản xuất đồ đạc bằng gỗ cho nhà thờ, trường học, nhà hàng; Hoàn thiện việc bọc ghế và chỗ ngồi bằng gỗ bằng vật liệu dùng để bọc đồ đạc; Hoàn thiện đồ gỗ nội thất như phun, vẽ, đánh xi và nhồi đệm; Sản xuất đồ đỡ đệm bằng gỗ; Gia công một số chi tiết cho sản phẩm tủ thờ. |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: + Khử độc các vùng đất và nước ngầm tại nơi bị ô nhiễm, ở vị trí hiện tại hoặc vị trí cũ, thông qua sử dụng các phương pháp cơ học, hóa học hoặc sinh học. + Khử độc các nhà máy công nghiệp hoặc các khu công nghiệp. + Khử độc và làm sạch nước bề mặt tại các nơi bị ô nhiễm. + Làm sạch dầu loang và các chất gây ô nhiễm khác trên đất, trong nước bề mặt, ở đại dương và biển. |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi; Xây dựng đường ống và hệ thống nước như : + Hệ thống tưới tiêu (kênh), + Các bể chứa. - Xây dựng các công trình cửa: + Hệ thống nước thải, bao gồm cả sửa chữa, + Nhà máy xử lý nước thải, + Các trạm bơm, + Nhà máy năng lượng, - Khoan nguồn nước. - Thi công tu bổ di tích |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng đường thủy, cầu, bến cảng và các công trình trên sông, các cảng du lịch, cửa cống, mương máng thủy lợi; Xây dựng đập và đê, kè; Xây dựng đường hầm. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống thiết bị công nghiệp trong ngành xây dựng và xây dựng dân dụng như: + Thang máy, cầu thang tự động. + Các loại cửa tự động. + Hệ thống đèn chiếu sáng. + Hệ thống hút bụi. + Hệ thống âm thanh. + Hệ thống thiết bị dung cho vui chơi giải trí. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: + Xây dựng nền móng của tòa nhà gồm đóng cọc. + Thử độ ẩm và các công việc thử nước. + Chống ẩm các tòa nhà. + Chôn chân trụ. + Dỡ bỏ các phần thép không tự sản xuất. + Uốn thép. + Xây gạch và đặt đá. + Lợp mái bao phủ tòa nhà. + Dựng giàn giáo và các công việc tạo dựng mặt bằng bằng dỡ bỏ hoặc phá hủy các công trình xây dựng. + Dỡ bỏ ống khói và các nồi hơi công nghiệp. - Các công việc dưới bề mặt. - Xây dựng bể bơi ngoài trời. - Rửa bằng hơi nước, nổ cát và các hoạt động tương tự cho bề ngoài tòa nhà. - Thuê cần trục có người điều khiển. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Thiết kế kết cấu công trình dân dụng công nghiệp, giao thông đường bộ, thủy lợi; điện dân dụng, điện công nghiệp thiết kế công trình cấp thoát nước; - Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, thủy lợi; từ cấp 4 trở lên, điện dân dụng, điện công nghiệp; - Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật, bản vẽ thi công; tổng dự toán, dự toán các công trình cấp thoát nước, giao thông, dân dụng, công nghiệp, thủy lợi; - Quản lý điều hành các dự án đầu tư xây dựng; tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, chấm thầu ; - Tư vấn lập dự án đầu tư xây dựng các công trình thủy lợi, giao thông, dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật ; - Giám sát, quản lý dự án các công trình |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội thất các công trình |