0901186141 - Công Ty TNHH Công Nghệ Và Thương Mại Kiên Ngọc
Công Ty TNHH Công Nghệ Và Thương Mại Kiên Ngọc là doanh nghiệp có mã số thuế 0901186141. Trụ sở đăng ký tại Căn Hộ Vt12-69, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thị Lệ Quyên. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Thoát nước và xử lý nước thải cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Thoát nước và xử lý nước thải tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Carbon Việt Nhật - đã hoạt động được 5 năm 9 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Và Thương Mại Kiên Ngọc, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Và Thương Mại Kiên Ngọc | |
|---|---|
| Mã số thuế | 0901186141 |
| Địa chỉ | Căn Hộ Vt12-69, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Tân Quang, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam Căn Hộ Vt12-69, Khu Đô Thị Vinhomes Ocean Park 3, Xã Như Quỳnh, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Lệ Quyên |
| Điện thoại | 0919 824 668 |
| Ngày hoạt động | 14/04/2025 |
| Quản lý bởi | Huyện Văn Lâm - Đội Thuế liên huyện Mỹ Hào - Văn Lâm |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: - Thoát nước + Hoạt động của hệ thống thoát nước gồm mạng lưới thoát nước (đường ống, cống, kênh, mương, hồ điều hòa...), các trạm bơm thoát nước mưa, nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, nước thải, chống ngập úng và xử lý nước thải. + Thu gom và vận chuyển nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp), khu dân cư nông thôn tập trung thông qua hệ thống thoát nước. + Duy tu và bảo dưỡng hệ thống thoát nước. - Xử lý nước thải gồm: + Hoạt động của các công trình xử lý nước thải, bùn thải. + Xử lý nước thải, bùn thải (gồm nước thải sinh hoạt và nước thải khác) bằng các công trình xử lý nước thải, bùn thải. + Duy tu và bảo dưỡng các công trình xử lý nước thải, bùn thải. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải Chi tiết: - Thoát nước + Hoạt động của hệ thống thoát nước gồm mạng lưới thoát nước (đường ống, cống, kênh, mương, hồ điều hòa...), các trạm bơm thoát nước mưa, nước thải, các công trình xử lý nước thải và các công trình phụ trợ khác nhằm mục đích thu gom, chuyển tải, tiêu thoát nước mưa, nước thải, chống ngập úng và xử lý nước thải. + Thu gom và vận chuyển nước thải tại các đô thị, các khu công nghiệp, khu kinh tế, khu chế xuất, khu công nghệ cao (sau đây gọi tắt là khu công nghiệp), khu dân cư nông thôn tập trung thông qua hệ thống thoát nước. + Duy tu và bảo dưỡng hệ thống thoát nước. - Xử lý nước thải gồm: + Hoạt động của các công trình xử lý nước thải, bùn thải. + Xử lý nước thải, bùn thải (gồm nước thải sinh hoạt và nước thải khác) bằng các công trình xử lý nước thải, bùn thải. + Duy tu và bảo dưỡng các công trình xử lý nước thải, bùn thải. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |