0901247394 - Công Ty Cổ Phần Green Crown
Công Ty Cổ Phần Green Crown (tên quốc tế: GREEN CROWN JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: GREEN CROWN.,JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 0901247394. Trụ sở đăng ký tại Số 138 Thảo Nguyên, Khu Đô Thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Thanh Sơn. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 17/07/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 85 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Quỳnh Trang - đã hoạt động được 18 năm 3 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Green Crown trong bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Green Crown | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GREEN CROWN JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | GREEN CROWN.,JSC |
| Mã số thuế | 0901247394 |
| Địa chỉ |
Số 138 Thảo Nguyên, Khu Đô Thị Ecopark, Xã Phụng Công, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Đỗ Thanh Sơn |
| Điện thoại | 0899 282 222 |
| Ngày hoạt động | 17/07/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 3 tỉnh Hưng Yên |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
(trừ các hàng hóa Nhà nước cấm) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0121 | Trồng cây ăn quả (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0210 | Trồng rừng và chăm sóc rừng (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ Đấu giá hàng hóa) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (trừ các hàng hóa Nhà nước cấm) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4790 | Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: - Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển; - Hoạt động tư vấn logistics, ví dụ như lập kế hoạch, tổ chức/thiết kế và hỗ trợ hoạt động vận tải, kho bãi và phân phối hàng hóa; - Thu, phát các chứng từ vận tải hoặc vận đơn; - Hoạt động liên quan khác như: Bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hóa. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Hoạt động kiến trúc |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Trang trí nội – ngoại thất; thiết kế cảnh quan. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Xuất, nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh |