1001025633 - Công Ty Cổ Phần Nạo Vét Và Xây Dựng 27-7 Sông Trà
Công Ty Cổ Phần Nạo Vét Và Xây Dựng 27-7 Sông Trà là doanh nghiệp có mã số thuế 1001025633. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 90, Đường 39B, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Vũ Đình Nghênh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình công ích cùng với 14 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Thái Thụy - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 03/04/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 6 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình công ích tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Khánh Nam - đã hoạt động được 16 năm 3 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty Cổ Phần Nạo Vét Và Xây Dựng 27-7 Sông Trà ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Nạo Vét Và Xây Dựng 27-7 Sông Trà | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1001025633 |
| Địa chỉ | Số Nhà 90, Đường 39B, Xã Thụy Hà, Huyện Thái Thụy, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Số Nhà 90, Đường 39B, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Vũ Đình Nghênh |
| Điện thoại | 0913 304 750 |
| Ngày hoạt động | 03/04/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Thái Thụy - Đội Thuế liên huyện Thái Thụy - Đông Hưng |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình công ích
Chi tiết: Nạo vét luồng lạch, sông, biển, kênh, mương; Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường thủy nội địa; Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ 35 KV trở xuống |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình đường bộ |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Nạo vét luồng lạch, sông, biển, kênh, mương; Xây dựng công trình thủy lợi, công trình đường thủy nội địa; Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp từ 35 KV trở xuống |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp và chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, tôn, nhôm, inox các loại |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến; Bán buôn xi măng; Bán buôn gạch xây, ngói, đá, cát, sỏi; Bán buôn gạch ốp lát và thiết bị vệ sinh; Bán buôn đồ ngũ kim |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ sơn, màu, véc ni trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ kính xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ xi măng, gạch xây, ngói, đá, cát sỏi và vật liệu xây dựng khác trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ gạch ốp lát, thiết bị vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |