1001184778 - Công Ty TNHH Đầu Tư Sắt Bộ Mrb.ltd
Công Ty TNHH Đầu Tư Sắt Bộ Mrb.ltd (tên quốc tế: MRB.LTD SAT.BO INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: MRB.LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001184778. Trụ sở đăng ký tại Phố Lẻ, Thôn Khánh Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Xuân Khởilê Tiến Đức. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 27 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Hưng Hà - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 12/03/2019 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 204 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Cơ Khí Ôtô An Thái - đã hoạt động được 33 năm 5 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Sắt Bộ Mrb.ltd trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Sắt Bộ Mrb.ltd | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MRB.LTD SAT.BO INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | MRB.LTD |
| Mã số thuế | 1001184778 |
| Địa chỉ | Phố Lẻ, Thôn Khánh Mỹ, Xã Phúc Khánh, Huyện Hưng Hà, Tỉnh Thái Bình, Việt Nam Phố Lẻ, Thôn Khánh Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Xuân Khởilê Tiến Đức |
| Điện thoại | 0846 661 932 |
| Ngày hoạt động | 12/03/2019 |
| Quản lý bởi | Huyện Hưng Hà - Đội Thuế liên huyện Quỳnh Phụ - Hưng Hà |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kết cấy công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng; thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; thiết kế cơ điện công trình; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế quy hoạch đô thị; thiết kế tổng mặt bằng công trình xây dựng; tư vấn đầu tư công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; tư vấn đấu thầu; tư vấn đầu tư công trình cầu, đường bộ; tư vấn đầu tư công trình thủy lợi; thẩm tra thiết kế kết cấu công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; thẩm tra dự án; quản lý dự án đầu tư; khảo sát địa hình công trình xây dựng; khảo sát địa chất công trình xây dựng; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường - đường sắt, đường sắt đô thị; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1811 | In ấn (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước; Lắp đặt hệ thống sưởi và điều hoà không khí. |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm Chi tiết: Bán buôn máy móc, phần mềm tin học chuyên ngành phục vụ khảo sát thiết kế. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, gia giày; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế; chưa được phân vào đâu. |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chj tiết: Sản xuất phần mềm |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Các dịch vụ thông tin qua điện thoại; các dịch vụ tìm kiếm thông tin qua hợp đồng hay trên cơ sở phí; các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí. (trừ hoạt động Nhà nước cấm) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản khác |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Dịch vụ tư vấn, môi giới, quảng cáo bất động sản, quản lý bất động sản |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấy công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; thiết kế kết cấu công trình thủy lợi; thiết kế cấp, thoát nước công trình xây dựng; thiết kế kết cấu các công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật; thiết kế cơ điện công trình; thiết kế kiến trúc công trình; thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; thiết kế quy hoạch đô thị; thiết kế tổng mặt bằng công trình xây dựng; tư vấn đầu tư công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; tư vấn đấu thầu; tư vấn đầu tư công trình cầu, đường bộ; tư vấn đầu tư công trình thủy lợi; thẩm tra thiết kế kết cấu công trình hầm, đường sắt, đường sắt đô thị; thẩm tra thiết kế kết cấu công trình cầu, đường bộ; thẩm tra dự án; quản lý dự án đầu tư; khảo sát địa hình công trình xây dựng; khảo sát địa chất công trình xây dựng; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu, đường - đường sắt, đường sắt đô thị; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình thủy lợi; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Thí nghiệm vật liệu xây dựng va các chỉ tiêu về địa chất, thủy văn, môi trường và các công trình giao thông, thủy lợi, dân dụng và công nghiệp. |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận (Trừ các loại thông tin Nhà nước cấm và dịch vụ điều tra) |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |