1001334504 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Môi Trường Xanh Thái Bình Plastic
Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Môi Trường Xanh Thái Bình Plastic (tên quốc tế: THAI BINH PLASTIC GREEN ENVIRONMENT TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THAI BINH PLASTIC GREEN CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 1001334504. Trụ sở đăng ký tại Xóm 1 Thôn Ba Vì, Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Huy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 3 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại tại Hưng Yên. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Môi Trường Công Nghiệp T&T - đã hoạt động được 8 năm 5 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Môi Trường Xanh Thái Bình Plastic trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Dịch Vụ Môi Trường Xanh Thái Bình Plastic | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THAI BINH PLASTIC GREEN ENVIRONMENT TRADING AND SERVICE COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THAI BINH PLASTIC GREEN CO., LTD. |
| Mã số thuế | 1001334504 |
| Địa chỉ |
Xóm 1 Thôn Ba Vì, Xã Bắc Tiên Hưng, Tỉnh Hưng Yên, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Huy |
| Ngành nghề chính | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 3821 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 3830 | Tái chế phế liệu (trừ các loại nhà nước cấm) |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ đấu giá hàng hóa |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (Trừ loại nhà nước cấm) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; Bốc xếp hàng hóa loại khác |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |