1100791685 - Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Hạ Tầng Gemadept
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Hạ Tầng Gemadept (tên quốc tế: GEMADEPT CONSTRUCTION INFRASTRUCTURE INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORPORATION) là doanh nghiệp có mã số thuế 1100791685. Trụ sở đăng ký tại 147 Nguyễn Thái Bình, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Đỗ Công Khanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Long An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 30/07/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 19 năm.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hải Sơn - đã hoạt động được 24 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Hạ Tầng Gemadept qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Phát Triển Hạ Tầng Gemadept | |
|---|---|
| Tên quốc tế | GEMADEPT CONSTRUCTION INFRASTRUCTURE INVESTMENT AND DEVELOPMENT CORPORATION |
| Mã số thuế | 1100791685 |
| Địa chỉ | 147 Nguyễn Thái Bình, Phường 3, Thành Phố Tân An, Tỉnh Long An, Việt Nam 147 Nguyễn Thái Bình, Phường Kiến Tường, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Đỗ Công Khanh
Ngoài ra Đỗ Công Khanh còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0723 839 131 |
| Ngày hoạt động | 30/07/2007 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Long An |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, cầu cảng, bến bãi, khai thác bến bãi, container và các dịch vụ liên quan khác; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi Chi tiết: Đóng mới, sửa chữa các phương tiện vận tải thủy-biển |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác Chi tiết: Xử lý môi trường |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: , cầu, cống. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình cầu cảng, hàng hải, xây dựng công trình đường thủy nội địa và các hạng mục phụ trợ. |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp, cầu cảng, bến bãi, khai thác bến bãi, container và các dịch vụ liên quan khác; xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng; nạo vét kênh, mương, sông, biển. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống điện thế 35KV, công trình hệ thống chiếu sáng, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, camera quan sát, tủ điện thoại, tụ bù trung và hạ thế, lắp đặt hệ thống cơ điện lạnh |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc thiết bị phụ tùng thay thế, dây chuyền công nghệ ngành xây dựng |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Mua bán dầu nhớt |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán vật tư, kết cấu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày Chi tiết: Kinh doanh khách sạn (trừ quán bar, vũ trường, karaoke) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6820 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản; sàn giao dịch bất động sản; dịch vụ nhà đất. |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Hoạt động tư vấn, hỗ trợ thủ tục hành chính về đất đai, xây dựng, môi trường, phòng cháy chữa cháy và dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp. Tư vấn hỗ trợ lập kế hoạch kinh doanh, chiến lược kinh doanh; tư vấn về quản lý kinh doanh; Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu. |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, thẩm tra thiết kế, giám sát công trình dân dụng - công nghiệp, nhà để ở, nhà không để ở, hạ tầng kỹ thuật, giao thông, đường bộ, cầu, cống, cảng, bến bãi. - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. - Khảo sát xây dựng công trình. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế cấp nhiệt, thông hơi, thông gió, điều hòa không khí; thiết kế phần cơ-điện công trình. Thiết kế công trình xây dựng: công trình dân dụng-công nghiệp, công trình hạ tần kỹ thuật đô thị, công trình thủy lợi |
| 7912 | Điều hành tua du lịch Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa, quốc tế |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |