1100798176 - Công Ty Cổ Phần Thép Top Pro
Công Ty Cổ Phần Thép Top Pro (tên quốc tế: TOP PRO STEEL JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: TOP PRO STEEL) là doanh nghiệp có mã số thuế 1100798176. Trụ sở đăng ký tại Lô Số 12, Cụm Công Nghiệp Long Định - Long Cang, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Hong Chung Cheng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Cục Thuế Tỉnh Long An. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 25/10/2007 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 18 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 121 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Vnstar - đã hoạt động được 19 năm 7 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Thép Top Pro ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Thép Top Pro | |
|---|---|
| Tên quốc tế | TOP PRO STEEL JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | TOP PRO STEEL |
| Mã số thuế | 1100798176 |
| Địa chỉ | Lô Số 12, Cụm Công Nghiệp Long Định - Long Cang, Xã Long Cang, Huyện Cần Đước, Tỉnh Long An, Việt Nam Lô Số 12, Cụm Công Nghiệp Long Định - Long Cang, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Hong Chung Cheng
Ngoài ra Hong Chung Cheng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Ngày hoạt động | 25/10/2007 |
| Quản lý bởi | Cục Thuế Tỉnh Long An |
| Loại hình DN | Doanh nghiệp nhà nước liên doanh với nước ngoài |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Sản xuất gia công cắt thép lá, nguyên liệu thép và kết cấu thép các loại. Sản xuất thép mạ kẽm, thép mạ màu ( không hoạt động tại trụ sở chính) Sản xuất, thép cán nguội, thép mạ lạnh và thương mại các mặt hàng công ty sản xuất ra. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại Chi tiết: Sản xuất khung hoặc sườn kim loại cho xây dựng và các bộ phận của chúng; Sản xuất cửa kim loại, cửa sổ và khung của chúng, cửa chớp, cổng. Vách ngăn phòng bằng kim loại |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại Chi tiết: Dịch vụ rèn, dập, ép, nén, nghiền, cán và tạo hình cho kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại Chi tiết: Sản xuất gia công cắt thép lá, nguyên liệu thép và kết cấu thép các loại. Sản xuất thép mạ kẽm, thép mạ màu ( không hoạt động tại trụ sở chính) Sản xuất, thép cán nguội, thép mạ lạnh và thương mại các mặt hàng công ty sản xuất ra. |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động Chi tiết: Gia công, sản xuất, chế tạo, lắp ráp; Bánh răng cơ khí, linh kiện cơ khí, ốc vít, cửa cuốn, ray tủ, ray bàn |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại Chi tiết: Bán buôn sắt, thép; bán buôn kim loại khác. |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Bán buôn đồ ngũ kim, bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng. Bán buôn cọc Bê tông ly tâm ứng lực trước. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thương mại bánh răng cơ khí, linh kiện cơ khí, ốc vít, cửa cuốn, ray tủ, ray bàn |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn và đầu tư (Tuân thủ theo quy định Quyết định số 337/QĐ-BKH ngày 10/4/2007 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư; Loại trừ: Các hoạt động của đại lý bảo hiểm và môi giới được phân vào nhóm 66220 (Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm); Quản lý quỹ được phân vào nhóm 66300 (Hoạt động quản lý quỹ) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Cho thuê nhà xưởng. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: : Trang trí nội thất |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) |