1101396102 - Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kyodo Sojitz
Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kyodo Sojitz (tên quốc tế: KYODO SOJITZ FEED COMPANY LIMITED; tên viết tắt: KSF) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101396102. Trụ sở đăng ký tại Lô F5-F6-F7-F8, Khu Công Nghiệp Thịnh Phát, Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Shohei Harada. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản cùng với 8 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 16/08/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 24 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Nghĩa - đã hoạt động được 19 năm 10 tháng.
Mời bạn xem chi tiết thông tin của Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kyodo Sojitz ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Kyodo Sojitz | |
|---|---|
| Tên quốc tế | KYODO SOJITZ FEED COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | KSF |
| Mã số thuế | 1101396102 |
| Địa chỉ |
Lô F5-F6-F7-F8, Khu Công Nghiệp Thịnh Phát, Xã Thạnh Lợi, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Shohei Harada
Ngoài ra Shohei Harada còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 08407 236 383 |
| Ngày hoạt động | 16/08/2011 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất thức ăn chăn nuôi. |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: - Thực hiện quyền xuất khẩu các mặt hàng có mã số HS: 0209, 0402, 0404, 0506, 0511, 0714, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1109, 1201, 1208, 1214, 1501, 1502, 1503, 1504, 1505, 1506, 1507, 1508, 1510, 1511, 1512, 1514, 1515, 1516, 1517, 1518, 1703, 2102, 2106, 2301, 2302, 2303, 2304, 2305, 2306, 2307, 2308, 2309, 2501, 2508, 2923; - Thực hiện quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS: 0209, 0402, 0404, 0506, 0714, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1006, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1109.00.00, 1201, 1208, 1214, 1501, 1502, 1503, 1504, 1505, 1506, 1507, 1508, 1510, 1511, 1512, 1514, 1515, 1516, 1517, 1518, 2102, 2301, 2302, 2303, 2304, 2305.00.00, 2306, 2309, 0511, 2308, 2922, 2930, 2933, 2106 - Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không thành lập có sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS số : 0209, 0402, 0404, 0506, 0511, 0714, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1109, 1201, 1208, 1214, 1501, 1502, 1503, 1504, 1505, 1506, 1507, 1508, 1510, 1511, 1512, 1514, 1515, 1516, 1517, 1518, 1702, 1703, 2102, 2106, 2301, 2302, 2303, 2304, 2305, 2306, 2307, 2308, 2309, 2501, 2508, 2923, 0102, 0103, 0105, 2922, 2930, 2933. |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) thực phẩm có mã HS số: 0201, 0202, 0203, 0206, 0207. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và quyền phân phối bán buôn (không thành lập cơ sở bán buôn) các hàng hóa có mã số HS: 0505. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không thành lập cơ sở bán lẻ) hàng hóa có mã HS: 0209, 0402, 0404, 0506, 0511, 0714, 1001, 1002, 1003, 1004, 1005, 1007, 1008, 1101, 1102, 1103, 1104, 1109, 1201, 1208, 1214, 1501, 1502, 1503, 1504, 1505, 1506, 1507, 1508, 1510, 1511, 1512, 1514, 1515, 1516, 1517, 1518, 1702, 1703, 2102, 2106, 2301, 2302, 2303, 2304, 2305, 2306, 2307, 2308, 2309, 2501, 2508, 2923, 0102, 0103, 0105, 0201, 0202, 0203, 0206, 0207, 2922, 2930, 2933, 5050 |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa Chi tiết: Dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho thông thường |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản (cho thuê kho bãi) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (Doanh nghiệp không được cung cấp: dịch vụ trọng tài hòa giải đối với tranh chấp thương mại giữa các thương nhân, dịch vụ pháp lý, dịch vụ thuế, kiểm toán và kế toán; dịch vụ tư vấn về quản lý danh mục đầu tư ngắn hạn; hoạt động liên quan thuộc lĩnh vực quảng cáo; dịch vụ tư vấn giáo dục, việc làm, học nghề, chính sách có liên quan đến quan hệ lao động - việc làm, hoạt động vận động hành lang). |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Dịch vụ phân tích và kiểm định kỹ thuật (CPC 8676) |