1101452692 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Mokoshingekitai
Công Ty TNHH Một Thành Viên Mokoshingekitai (tên quốc tế: MOKOSHINGEKITAI CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101452692. Trụ sở đăng ký tại Lô Q-8, Đường Số 5, Kcn Long Hậu Mở Rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nogi Takahiro. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 07/12/2011 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 14 năm 6 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 100 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Dệt May Hoa Sen - đã hoạt động được 24 năm 5 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Mokoshingekitai qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Mokoshingekitai | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MOKOSHINGEKITAI CO., LTD |
| Mã số thuế | 1101452692 |
| Địa chỉ |
Lô Q-8, Đường Số 5, Kcn Long Hậu Mở Rộng, Xã Cần Giuộc, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nogi Takahiro |
| Điện thoại | 0283 873 476 |
| Ngày hoạt động | 07/12/2011 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất gia công hàng may mặc (trừ trang phục từ da lông thú); Sản xuất và công sản phẩm áo ngực; Sản xuất và gia công sản phẩm quần lót; Sản xuất và gia công sản phẩm vớ; Sản xuất, gia công áo quần điện, áo quần có gắng các thiết bị trị liệu cơ học, theo dõi hoạt động cơ thể và xoa bóp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) Chi tiết: Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| 1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) Chi tiết: Sản xuất gia công hàng may mặc (trừ trang phục từ da lông thú); Sản xuất và công sản phẩm áo ngực; Sản xuất và gia công sản phẩm quần lót; Sản xuất và gia công sản phẩm vớ; Sản xuất, gia công áo quần điện, áo quần có gắng các thiết bị trị liệu cơ học, theo dõi hoạt động cơ thể và xoa bóp |
| 1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: sản xuất, gia công khẩu trang vải, khẩu trang vải kháng khuẩn, khăn tay vải, khăn tay vải kháng khuẩn |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, nhập khẩu và phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS 5007; 5112; 5211; 5212; 5407; 5408; 5506; 5507; 5508; 5509; 5510; 5511; 5512; 5513; 5514; 5515; 5516; 5906; 5908; 5909; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005; 6006; 6103; 6105; 6106; 6107; 6108; 6109; 6111; 6113; 6114; 6115; 6116; 6117; 6203; 6205; 6206; 6207; 6208; 6209; 6211; 6214; 6216; 6217; 8703; 8711; 6307; 6213; 6302; 0202; 0203; 0204; 0205; 0206; 0303; 0304; 0306; 0710; 0807; 0808; 0809; 0810; 0904; 0910; 1101; 1102; 1103; 1104; 1107; 1109; 1212; 2101; 2102; 2103; 2104; 2106; 2209; 3005; 3208; 3209; 3210;3301; 3302; 3303; 3304; 3305; 3306; 3307; 3401; 3402; 3921; 3922; 3925; 3926; 5401; 5903; 6215; 6401; 6402; 6403; 6405; 6406; 7318; 8418; 8415; 8450; 8479; 8505; 8507; 8509; 8510; 8516; 8517; 8534 và 9025 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (không lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã số HS 5007; 5112; 5211; 5212; 5407; 5408; 5506; 5507; 5508; 5509; 5510; 5511; 5512; 5513; 5514; 5515; 5516; 5906; 5908; 5909; 6001; 6002; 6003; 6004; 6005; 6006; 6103; 6105; 6106; 6107; 6108; 6109; 6111; 6113; 6114; 6115; 6116; 6117; 6203; 6205; 6206; 6207; 6208; 6209; 6211; 6214; 6216; 6217; 8703; 8711; 6307; 6213; 6302; 0202; 0203; 0204; 0205; 0206; 0303; 0304; 0306; 0710; 0807; 0808; 0809; 0810; 0904; 0910; 1101; 1102; 1103; 1104; 1107; 1109; 1212; 2101; 2102; 2103; 2104; 2106; 2209; 3005; 3208; 3209; 3210;3301; 3302; 3303; 3304; 3305; 3306; 3307; 3401; 3402; 3921; 3922; 3925; 3926; 5401; 5903; 6215; 6401; 6402; 6403; 6405; 6406; 7318; 8418; 8415; 8450; 8479; 8505; 8507; 8509; 8510; 8516; 8517; 8534 và 9025 theo quy định của pháp luật Việt Nam. |