1101715380 - Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Thuận Phú
Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Thuận Phú (tên quốc tế: THUAN PHU BIOTECHNOLOGY CO., LTD; tên viết tắt: TP BIO) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101715380. Trụ sở đăng ký tại Lô R7A-R8 Đường Số 9, Kcn Hải Sơn Mở Rộng (Gđ 3+4), Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Phạm Thanh Long. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu cùng với 9 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Hậu Nghĩa - Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 04/09/2013 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 12 năm 9 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 354 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Thương Mại Vĩnh Thạnh - đã hoạt động được 27 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Thuận Phú trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Sinh Học Thuận Phú | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THUAN PHU BIOTECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên viết tắt | TP BIO |
| Mã số thuế | 1101715380 |
| Địa chỉ |
Lô R7A-R8 Đường Số 9, Kcn Hải Sơn Mở Rộng (Gđ 3+4), Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Phạm Thanh Long |
| Điện thoại | 0282 245 775 |
| Ngày hoạt động | 04/09/2013 |
| Quản lý bởi | Hậu Nghĩa - Thuế cơ sở 4 tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Kinh doanh, mua bán các loại hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phụ gia thực phẩm. Kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. Kinh doanh thuốc thú y, thú y thủy sản. Bán buôn thảo dược dùng trong thú y, thủy sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản Chi tiết: Sản xuất nguyên phụ liệu, thức ăn ngành thủy sản, chăn nuôi gia súc, gia cầm. |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất chế phẩm sinh học; sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: Sản xuất thuốc thú y, thú y thủy sản. Sản xuất thảo dược dùng trong thú y, thủy sản. |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi hàng hóa, môi giới (trừ môi giới bất động sản và bảo hiểm) |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, vật tư ngành chế biến và nuôi trồng thủy sản, ngành chăn nuôi. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Kinh doanh, mua bán các loại hóa chất (trừ hóa chất có tính độc hại mạnh), phụ gia thực phẩm. Kinh doanh chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản. Kinh doanh thuốc thú y, thú y thủy sản. Bán buôn thảo dược dùng trong thú y, thủy sản. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận chuyển hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật) |