1101826066 - Công Ty TNHH Thương Mại Jns Việt Nam
Công Ty TNHH Thương Mại Jns Việt Nam (tên quốc tế: JNS VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: JNS VIET NAM TRADING CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101826066. Trụ sở đăng ký tại Số 202B, Đường Tỉnh 830C, Ấp 3, Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lee Huyn Sub. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất khác chưa được phân vào đâu cùng với 10 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 18/07/2016 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 121 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất khác chưa được phân vào đâu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Nhựt Dương - đã hoạt động được 28 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Jns Việt Nam, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Thương Mại Jns Việt Nam | |
|---|---|
| Tên quốc tế | JNS VIET NAM TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | JNS VIET NAM TRADING CO., LTD |
| Mã số thuế | 1101826066 |
| Địa chỉ |
Số 202B, Đường Tỉnh 830C, Ấp 3, Xã Lương Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lee Huyn Sub |
| Điện thoại | 0272 364 332 |
| Ngày hoạt động | 18/07/2016 |
| Quản lý bởi | Tây Ninh - Thuế Tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm từ nilon, sản phầm từ vải không dệt, bật lửa |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác Chi tiết: Sản xuất vải không dệt |
| 1394 | Sản xuất các loại dây bện và lưới Chi tiết: Sản xuất, gia công lưới đánh cá |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuát, gia công khăn bông |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện Chi tiết: Sản xuất than củi, than sinh học, than tre, than gáo dừa, than mùn cưa và dăm bào ép thanh, than củi gỗ tạp từ thân cây, cành ngọn cây và gốc cây. Cung cấp mùn cưa và dăm bào, rơm rạ, bã mía, dăm gỗ, vỏ trấu |
| 1910 | Sản xuất than cốc (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, gia công sản phẩm từ nilon, sản phầm từ vải không dệt, bật lửa |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị Chi tiết: Dịch vụ sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị (không bao gồm sửa chữa tàu biển, máy bay hoặc các phương tiện và thiết bị vận tải khác ) (CPC633) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Dịch vụ mắc và lắp ráp điện (CPC 51641) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ lập trình (CPC 8424) |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống (CPC 8421); dịch vụ tư vấn liên quan tới lắp đặt phần cứng máy tính (CPC 8410) |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Dịch vụ máy tính và các dịch vụ liên quan (CPC 841-845, 849) |