1101856663 - Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Vina Benny
Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Vina Benny (tên quốc tế: VINA BENNY LOGICTIS & TERMINAL PORT JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: VINA BENNY LTP) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101856663. Trụ sở đăng ký tại Đường 19, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Hùng Dũng. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 30 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 24/07/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 9 năm 2 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 188 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Long An - Tổng Công Ty Thương Mại Kỹ Thuật Và Đầu Tư - Công Ty Cổ Phần - đã hoạt động được 31 năm 7 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Vina Benny, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Kho Cảng Vina Benny | |
|---|---|
| Tên quốc tế | VINA BENNY LOGICTIS & TERMINAL PORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | VINA BENNY LTP |
| Mã số thuế | 1101856663 |
| Địa chỉ | Đường Tỉnh 19, Xã Tân Tập, Huyện Cần Giuộc, Tỉnh Long An, Việt Nam Đường 19, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện |
Lê Hùng Dũng
Ngoài ra Lê Hùng Dũng còn đại diện các doanh nghiệp: |
| Điện thoại | 0979 724 805 |
| Ngày hoạt động | 24/07/2017 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu. Chiết nạp khí hóa lỏng (LPG). Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản chi tiết: Sang, chiết nạp các bon đi ô xít, oxi, ni tơ, argon (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh Chi tiết: sản xuất, gia công cao su tổng hợp dạng nguyên sinh, cao su tổng hợp, cao su nhân tạo. Sản xuất, gia công hỗn hợp cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên hoặc keo dính giống cao su. Sản xuất, gia công, chế biến thành cao su hỗn hợp cung cấp cho các công ty làm lốp xe ô tô. - Polyme, bao gồm polyme tổng hợp từ etylen, propylen, xtiren, vinyl clorua, vinyl axetat và axit acrilic,- Polyamit, - Nhựa thông epoxit, phenolic và pôliurêtan, + Alkil, nhựa thông pôliexte và pôliexte, - Silicon, - Chất thay đổi ion trên polyme. + Cao su tổng hợp, + Cao su nhân tạo, - Sản xuất hỗn hợp cao su tổng hợp và cao su thiên nhiên hoặc keo dính giống cao su (ví dụ nhựa lấy ở cây dùng làm chất cách điện). Nhóm này cũng gồm: Sản xuất xenlulo và các dẫn xuất hoá học của chúng. Loại trừ: - Sản xuất tơ và sợi nhân tạo và tổng hợp được phân vào nhóm 20300 (Sản xuất sợi nhân tạo); - Nghiền các sản phẩm plastic được phân vào nhóm 3830 (Tái chế phế liệu). Sản xuất nhựa thông, nguyên liệu nhựa và chất đàn hồi nhựa dẻo khon6g lưu hóa nhiệt, chất hỗn hợp và nhựa thông pha trộn theo phương pháp thông thường cũng như sản xuất nhựa thông tổng hợp không theo định dạng. |
| 2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su (không tái chế phế thải tại trụ sở) |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic Chi tiết: Sản xuất giầy dép thể thao, túi xách da (từ thuộc da). Sản xuất vỏ xe các loại, vỏ bóng đá, bóng chuyền. |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại chi tiết: Xi mạ, sơn bình gas (không hoạt động tại trụ sở). |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất vỏ bình gas (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu chi tiết: Sản xuất bồn chứa gas; Sản xuất máy móc, thiết bị hóa hơi cho LPG, bộ trao đổi nhiệt bằng cánh gió; Sản xuất chế tạo máy bơm, thiết bị đo mức chất lỏng - gas (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị chi tiết: Sửa chữa, lắp đặt, bảo trì thiết bị ngành gas và khí công nghiệp (chỉ hoạt động khi được cấp phép của thanh tra Nhà nước về an toàn lao động Bộ Lao Động - Thương binh và Xã Hội và không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở). |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Sửa chữa, bảo trì bình gas, bồn gas |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chi tiết: Bán buôn thiết bị và phụ tùng khác: vật tư trang thiết bị ngành gas dân dụng và công nghiệp |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn xăng dầu. Chiết nạp khí hóa lỏng (LPG). Kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) (doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh chi tiết: Bán lẻ khí thấp áp (không hoạt động tại trụ sở). |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ chi tiết: Vận chuyển gas công nghiệp và dân dụng. Vận tải hàng hóa ô tô chuyên dụng. |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt và đường bộ |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản. |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Dịch vụ giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu, kinh doanh xuất nhập khẩu tư liệu tiêu dùng, hàng tư liệu sản xuất. |