1101933170 - Công Ty TNHH Công Nghệ Thủy Sản Lợi Dương
Công Ty TNHH Công Nghệ Thủy Sản Lợi Dương (tên quốc tế: LOIDUONG AQUA – TECHNOLOGY COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LOIDUONG AQUA – TECHNOLOGY CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1101933170. Trụ sở đăng ký tại Lô B15, Đường Số 3 Và Đường Số 7, Kcn Tân Đô, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Qi, Dejuntan, Zejia. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu cùng với 5 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/11/2019 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 6 năm 8 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 12 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Sản Xuất Kinh Doanh Thuốc Thú Y Minh Huy - đã hoạt động được 26 năm 8 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Công Nghệ Thủy Sản Lợi Dương trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Công Nghệ Thủy Sản Lợi Dương | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOIDUONG AQUA – TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LOIDUONG AQUA – TECHNOLOGY CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1101933170 |
| Địa chỉ | Lô B15, Đường Số 3 Và Đường Số 7, Kcn Tân Đô, Xã Đức Hòa Hạ, Huyện Đức Hoà, Tỉnh Long An, Việt Nam Lô B15, Đường Số 3 Và Đường Số 7, Kcn Tân Đô, Xã Đức Hòa, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Qi, Dejuntan, Zejia |
| Điện thoại | 0272 381 982 |
| Ngày hoạt động | 13/11/2019 |
| Quản lý bởi | Tỉnh Long An - VP Chi cục Thuế khu vực XVII |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
Chi tiết: - Sản xuất Sodium percarbonate - Sản xuất Vitamin các loại - Sản xuất dung dịch Povidone iodine – Sản xuất thuốc kháng sinh - Sản xuất thuốc thú y thủy sản, hóa chất dùng trong thú y thủy sản. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: - Sản xuất Chế phẩm sinh học, men vi sinh, men tiêu hóa dùng trong chăn nuôi và thủy sản dạng lỏng - Sản xuất Chế phẩm sinh học, men vi sinh, men tiêu hóa dùng trong chăn nuôi và thủy sản dạng rắn - Sản xuất sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thủy sản |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu Chi tiết: - Sản xuất Sodium percarbonate - Sản xuất Vitamin các loại - Sản xuất dung dịch Povidone iodine – Sản xuất thuốc kháng sinh - Sản xuất thuốc thú y thủy sản, hóa chất dùng trong thú y thủy sản. |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán buôn (không lập cơ sở bán buôn) các mặt hàng có mã HS 28369990; HS1001; HS1005; HS1201; HS2102; HS2106; HS2301; HS2302; HS2303; HS2304; HS2305; HS2306; HS2308; HS2309 (trừ mã HS 2309.90.90); HS2936; HS2940; HS2942; HS3101; HS3102; HS3103; HS3104; HS3301; HS3809, 2921 (trừ 2921.59.00, 2921.1999); 2833; HS30.04; HS12.11; HS30.06; HS2842.10.00; HS2518.10.00; HS2518.20.00; HS2522.10.00; HS2522.20.00; HS2836.50.90; HS2842.90.90; HS3002.90.00; HS38.08; HS90.17; HS30.03 và HS29.41 |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền phân phối bán lẻ (lập cơ sở bán lẻ) các mặt hàng có mã HS 28369990; HS1001; HS1005; HS1201; HS2102; HS2106; HS2301; HS2302; HS2303; HS2304; HS2305; HS2306; HS2308; HS2309 (trừ mã HS 2309.90.90); HS2936; HS2940; HS2942; HS3101; HS3102; HS3103; HS3104; HS3301; HS3809, 2921 (trừ 2921.59.00, 2921.1999); 2833; HS30.04; HS12.11; HS30.06; HS2842.10.00; HS2518.10.00; HS2518.20.00; HS2522.10.00; HS2522.20.00; HS2836.50.90; HS2842.90.90; HS3002.90.00; HS38.08; HS90.17; HS30.03 và HS29.41 |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Thực hiện quyền xuất khẩu, quyền nhập khẩu các mặt hàng có mã HS 28369990; HS1001; HS1005; HS1201; HS2102; HS2106; HS2301; HS2302; HS2303; HS2304; HS2305; HS2306; HS2308; HS2309 (trừ mã HS 2309.90.90); HS2936; HS2940; HS2942; HS3101; HS3102; HS3103; HS3104; HS3301; HS3809, 2921 (trừ 2921.59.00, 2921.1999); 2833; HS30.04; HS12.11; HS30.06; HS2842.10.00; HS2518.10.00; HS2518.20.00; HS2522.10.00; HS2522.20.00; HS2836.50.90; HS2842.90.90; HS3002.90.00; HS38.08; HS90.17; HS30.03 và HS29.41 |