1102033133 - Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thành Được Kobe
Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thành Được Kobe (tên quốc tế: THANH DUOC KOBE CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CTY TNHH DT XD THÀNH ĐƯỢC KOBE) là doanh nghiệp có mã số thuế 1102033133. Trụ sở đăng ký tại Số Nhà 36/3, Ấp Bình Lương 2, Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trịnh Quang Thanh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Chuẩn bị mặt bằng cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực Tân An - Thủ Thừa. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 21/06/2023 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 2 năm 11 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 63 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Chuẩn bị mặt bằng tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Bảo Ngọc Long An - đã hoạt động được 15 năm 7 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thành Được Kobe qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Đầu Tư Xây Dựng Thành Được Kobe | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH DUOC KOBE CONSTRUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CTY TNHH DT XD THÀNH ĐƯỢC KOBE |
| Mã số thuế | 1102033133 |
| Địa chỉ | Số Nhà 36/3, Ấp Bình Lương 2, Xã Bình Thạnh, Huyện Thủ Thừa, Tỉnh Long An, Việt Nam Số Nhà 36/3, Ấp Bình Lương 2, Tây Ninh, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trịnh Quang Thanh |
| Điện thoại | 0919 040 066 |
| Ngày hoạt động | 21/06/2023 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực Tân An - Thủ Thừa |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng. Nạo vét công trình thủy lợi. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: xây dựng công trình giao thông, cầu, đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp, thoát nước |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng và khoan phụt vữa, gia cố công trình thủy lợi |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: lợi, đường thủy |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng, công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ Chi tiết: Phá vỡ nhà cũ các loại |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. Nạo vét công trình thủy lợi. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Thi công lắp đặt hệ thống mạng lưới điện. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Thi công, lắp đặt hệ thống cấp thoát nước |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (không gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng Chi tiết: Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi. |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: Xây dựng nền móng của tòa nhà, gồm cả đóng - ép cọc |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép Chi tiết: Kinh doanh thời trang quần áo các loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh sắt thép và nhôm kính các loại |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại (trừ mua bán vàng miếng) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng cũ các loại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế kiến trúc công trình. - Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế khảo sát địa hình công trình. - Giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, thủy lợi. - Giám sát công tác lắp đặt phần điện và thiết bị công trình dân dụng - công nghiệp. - Thiết kế diện công trình dân dụng và công nghiệp. - Thiết kế hệ thống hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |