1102176290 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Tn
Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Tn (tên quốc tế: THANH CONG TN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED; tên viết tắt: THANH CONG TN CONSTRUCTION CO., LTD.) là doanh nghiệp có mã số thuế 1102176290. Trụ sở đăng ký tại Thửa 1845, Tờ Bản Đồ Số 11, Đường 15A, Kdc Tân Đức, Ấp Bình Tiền 1, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Lê Thị Thu Thủy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 19 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 83 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Giao Thông Long An - đã hoạt động được 22 năm 4 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Tn trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Tn | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH CONG TN CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | THANH CONG TN CONSTRUCTION CO., LTD. |
| Mã số thuế | 1102176290 |
| Địa chỉ |
Thửa 1845, Tờ Bản Đồ Số 11, Đường 15A, Kdc Tân Đức, Ấp Bình Tiền 1, Xã Đức Hòa, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Lê Thị Thu Thủy |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Khảo sát thiết kế công trình cầu đường; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển) |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn pháp lý) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát thiết kế công trình cầu đường; thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp; giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |