1102184615 - Công Ty TNHH Phúc Khánh Đăng
Công Ty TNHH Phúc Khánh Đăng là doanh nghiệp có mã số thuế 1102184615. Trụ sở đăng ký tại Số 22/1B Bình Thạnh 1, Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thái Anh Quân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 41 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 14/09/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 89 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Tây Ninh. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Giao Thông Long An - đã hoạt động được 22 năm 6 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Phúc Khánh Đăng trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Phúc Khánh Đăng | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1102184615 |
| Địa chỉ |
Số 22/1B Bình Thạnh 1, Xã Thuận Mỹ, Tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thái Anh Quân |
| Điện thoại | 0949 427 259 |
| Ngày hoạt động | 14/09/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 1 tỉnh Tây Ninh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn đấu thầu (lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu); Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn đầu tư xây dựng; Tư vấn dự án đầu tư xây dựng; Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình; Tư vấn quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Tư vấn lập quy hoạch tổng mặt bằng; Tư vấn thiết kế, thiết kế kỹ thuật - thi công (KTTC) và thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xử lý nước thải; Tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xử lý nước thải và các công trình xây dựng khác; Khảo sát, thiết kế đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt trạm biến áp; Thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình; Thiết kế và thi công nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp, bao gồm trần, vách thạch cao, cửa nhựa, cửa cuốn, cửa và vách khung nhôm kính, sân vườn, tiểu cảnh, non bộ và các hạng mục hoàn thiện, trang trí công trình khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa, cây cảnh |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất, chế biến cồn, giấm gạo từ nông sản: gạo, gạo nếp |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3314 | Sửa chữa thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa thiết bị khác Chi tiết: Sửa chữa, bảo trì thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng, hệ thống: báo cháy, chống sét, camera quan sát, thẻ từ, máy chấm công, bảng hiệu quảng cáo LED (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây trung hạ thế, lắp đặt trạm biến áp |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Nạo vét sông, kênh, mương, sửa chữa bồi đắp đê |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn thang máy, thang cuốn, thiết bị nâng, hệ thống: báo cháy, chống sét, camera quan sát, thẻ từ, máy chấm công. |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp Chi tiết: Mua bán gia dụng đồ gỗ, kiếng nhôm, điện máy, vật dụng văn phòng trường học |
| 4721 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4722 | Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Tư vấn đấu thầu (lập hồ sơ mời thầu, đánh giá hồ sơ dự thầu; thẩm định hồ sơ mời thầu, kết quả lựa chọn nhà thầu); Tư vấn quản lý dự án; Tư vấn đầu tư xây dựng; Tư vấn dự án đầu tư xây dựng; Lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật; Khảo sát địa hình, địa chất xây dựng công trình; Tư vấn quy hoạch xây dựng; Tư vấn lập báo cáo nghiên cứu khả thi; Tư vấn lập quy hoạch tổng mặt bằng; Tư vấn thiết kế, thiết kế kỹ thuật - thi công (KTTC) và thẩm tra thiết kế, dự toán, tổng dự toán các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xử lý nước thải; Tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, cầu đường bộ, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng kỹ thuật đô thị, cấp thoát nước, nông nghiệp và phát triển nông thôn, xử lý nước thải và các công trình xây dựng khác; Khảo sát, thiết kế đường dây trung thế, hạ thế, lắp đặt trạm biến áp; Thiết kế hệ thống phòng cháy và chữa cháy công trình; Thiết kế và thi công nội, ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp, bao gồm trần, vách thạch cao, cửa nhựa, cửa cuốn, cửa và vách khung nhôm kính, sân vườn, tiểu cảnh, non bộ và các hạng mục hoàn thiện, trang trí công trình khác. |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8129 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |