1301175929 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Bt
Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Bt là doanh nghiệp có mã số thuế 1301175929. Trụ sở đăng ký tại Số 142/2, Ấp Phụng Đức A, Xã Phú Phụng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tường Duy. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 21 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 13/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 112 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Vĩnh Long. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Xây Dựng An Hòa - đã hoạt động được 29 năm 6 tháng.
Cùng tham khảo thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Bt trong bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thành Công Bt | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1301175929 |
| Địa chỉ |
Số 142/2, Ấp Phụng Đức A, Xã Phú Phụng, Tỉnh Vĩnh Long, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tường Duy |
| Điện thoại | 0974 339 494 |
| Ngày hoạt động | 13/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 11 tỉnh Vĩnh Long |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Xây dựng nhà để ở |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng hoa hàng năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh lâu năm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng công trình đường ống cấp thoát nước |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4340 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho xây dựng chuyên dụng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Bán buôn hoa và cây |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Khảo sát, lập dự án các công trình xây dựng và nuôi trồng thủy sản; Lập lưới khống chế thi công, trắc địa bố trí công trình, quan sát biến dạng công trình; Giám sát thi công xây dựng công trình; Quản lý các dự án và thiết kế: kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Kết cấu công trình, công trình dân dụng (nhà ở và công trình công cộng); kỹ thuật hạ tầng đô thị, khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghiệp cao; công nghiệp (nhà xưởng sản xuất, công trình phụ trợ, nhà kho, công trình kỹ thuật phụ thuộc); nông nghiệp (Trại chăn nuôi, trạm nông nghiệp, kho nông nghiệp, trạm chế biến nông sản); xây dựng công trình giao thông, cầu; Thẩm định hồ sơ thiết kế kỹ thuật, tổng dự toán các công trình: Dân dụng; công nghiệp; kỹ thuật hạ tầng đô thị; nông nghiệp; giao thông, cầu; Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu; Thẩm định: dự án đầu tư xây dựng, hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu; Chứng nhận sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng; Chứng nhận đủ điều kiện đảm bảo an toàn chịu lực công trình xây dựng. Lập hồ sơ mời thầu và phân tích đánh giá hồ sơ dự thầu các dự án thiết bị; Lập và quản lý chi phí đầu tư các dự án thiết bị; Lập và quản lý các dự án trang thiết bị chuyên dùng. Giám sát lắp đặt thiết bị. Thẩm tra các dự án thiết bị và trang thiết bị chuyên dụng. Lập quy hoạch xây dựng. Báo cáo giám sát đánh giá đầu tư. |
| 8130 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |