1401238925 - Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Minh Khoa
Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Minh Khoa (tên quốc tế: MINH KHOA CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: CTY CPXD MINH KHOA) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401238925. Trụ sở đăng ký tại Số 512 Quốc Lộ 30, Ấp An Định, Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Mai Anh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tháp Mười - Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 12/05/2010 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 16 năm 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 150 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Hữu Tâm - đã hoạt động được 27 năm 4 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Minh Khoa, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Minh Khoa | |
|---|---|
| Tên quốc tế | MINH KHOA CONSTRUCTION JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | CTY CPXD MINH KHOA |
| Mã số thuế | 1401238925 |
| Địa chỉ |
Số 512 Quốc Lộ 30, Ấp An Định, Phường Mỹ Trà, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Mai Anh |
| Điện thoại | 0277 392 307 |
| Ngày hoạt động | 12/05/2010 |
| Quản lý bởi | Tháp Mười - Thuế cơ sở 8 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông dự ứng lực, bê tông đúc sẵn các loại, bê tông thương phẩm và các sản phẩm khác trong xây dựng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 3511 | Sản xuất điện chi tiết sản xuất điện mặt trời |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường) |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây trung hạ thế và trạm biến áp dưới 35KV. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác Chi tiết: Xây dựng công trình cống. |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, đìeeu hoà không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thuỷ hải sản |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4511 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Loại trừ hoạt động đấu giá |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng, cấu kiện bê tông dự ứng lực, bê tông đúc sẵn các loại, bê tông thương phẩm và các sản phẩm khác trong xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hoá đường thuỷ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và vỏ bao che công trình công nghiệp (nhẹ, chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng). |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và vỏ bao che công trình công nghiệp (nhẹ, chế biến thực phẩm, vật liệu xây dựng). |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy, thiết bị xây dựng. |