1401985557 - Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Tuấn Thành
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Tuấn Thành (tên viết tắt: CTY TNHH SX & XD TUẤN THÀNH) là doanh nghiệp có mã số thuế 1401985557. Trụ sở đăng ký tại Số 195, Cách Mạng Tháng Tám, Xã Tràm Chim, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Xương Mai. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Tam Nông - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 25/09/2014 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huyên - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Tuấn Thành, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Sản Xuất Và Xây Dựng Tuấn Thành | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH SX & XD TUẤN THÀNH |
| Mã số thuế | 1401985557 |
| Địa chỉ | Số 195, Cách Mạng Tháng Tám, Thị Trấn Tràm Chim, Huyện Tam Nông, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Số 195, Cách Mạng Tháng Tám, Xã Tràm Chim, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Xương Mai |
| Điện thoại | 0909 119 918 |
| Ngày hoạt động | 25/09/2014 |
| Quản lý bởi | Huyện Tam Nông - Đội Thuế liên huyện Khu vực 3 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng nhôm, kiếng, inox, sắt, gỗ (khung nhà tiền chế, cửa tủ, bàn ghế, cầu thang, hàng rào) |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế Chi tiết: Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp dưới 35KV |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt đồ dùng bằng nhôm, kiếng, inox, sắt, gỗ (khung nhà tiền chế, cửa tủ, bàn ghế, cầu thang, hàng rào) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thế bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiế bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng đường bộ bằng xe tải, xe ben |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng sà lan, ghe |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy Chi tiết: Khai thác, quản lý bến đò |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Khai thác, quản lý chợ (thu hoa chi chợ) |