1402022911 - Công Ty TNHH Xây Dựng Thường Phước
Công Ty TNHH Xây Dựng Thường Phước là doanh nghiệp có mã số thuế 1402022911. Trụ sở đăng ký tại Tổ 1, Ấp 2, Xã Thường Phước, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Văn Giàu. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà các loại cùng với 16 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực 3. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 06/10/2015 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 96 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà các loại tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kim Huyên - đã hoạt động được 28 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Xây Dựng Thường Phước qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Xây Dựng Thường Phước | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1402022911 |
| Địa chỉ | Tổ 1, Ấp 2, Xã Thường Phước 1, Huyện Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Tổ 1, Ấp 2, Xã Thường Phước, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Giàu |
| Điện thoại | 0963 993 998 |
| Ngày hoạt động | 06/10/2015 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực 3 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh Chi tiết: Trồng cây xanh, hoa kiểng. |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Sản xuất đồ dùng bằng nhôm, kính, inox, sắt, gỗ (khung nhà tiền chế, cửa tủ, bàn, ghế, cầu thang, hàng rào). |
| 3100 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế (bằng gỗ) |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng. |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông (cầu, đường, cống). |
| 4220 | Xây dựng công trình công ích Chi tiết: Xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp dưới 35KV. |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện, hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống chống sét, hệ thống mạng viễn thông. |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt biển báo giao thông, lắp đặt đồ dùng bằng khung nhôm, kính, inox, sắt, gỗ (khung nhà tiền chế, cửa tủ, bàn, ghế, cầu thang, hàng rào). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán cây xanh, hoa kiểng. |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện) |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng. |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (bằng xe ben, xe tải) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa (bằng sà lan, ghe) |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. |