1402073190 - Công Ty Cổ Phần Sadec Rose Farm
Công Ty Cổ Phần Sadec Rose Farm (tên quốc tế: SADEC ROSE FARM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: SADEC ROSE FARM COMPANY) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402073190. Trụ sở đăng ký tại Ấp Tân Lập, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Bùi Trung Tính. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh cùng với 17 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 19/07/2017 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 8 năm 10 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 16 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hoa Kiểng Út Thống - đã hoạt động được 19 năm 11 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Sadec Rose Farm qua bảng bên dưới.
| Công Ty Cổ Phần Sadec Rose Farm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | SADEC ROSE FARM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | SADEC ROSE FARM COMPANY |
| Mã số thuế | 1402073190 |
| Địa chỉ |
Ấp Tân Lập, Phường Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Bùi Trung Tính |
| Điện thoại | 0919 655 331 |
| Ngày hoạt động | 19/07/2017 |
| Quản lý bởi | Sa Đéc - Thuế cơ sở 6 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác Chi tiết: Trồng cây cảnh |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò Chi tiết: Chăn nuôi trâu, bò |
| 0145 | Chăn nuôi lợn Chi tiết: Chăn nuôi lợn |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 1104 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 3511 | Sản xuất điện Chi tiết: Sản xuất điện mặt trời |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |