1402096617 - Công Ty TNHH Nghiên Cứu Chế Tạo Và Sản Xuất Máy Nông Nghiệp Thanh Liêm
Công Ty TNHH Nghiên Cứu Chế Tạo Và Sản Xuất Máy Nông Nghiệp Thanh Liêm (tên quốc tế: THANH LIEM MECHANICAL ENGINEERING AND AGRICULTURAL MACHINERY MANUFACTURING COMPANY LIMITED; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH NCCT VÀ SX MÁY NÔNG NGHIỆP THANH LIÊM) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402096617. Trụ sở đăng ký tại Ấp 3, Xã Mỹ Quí, Thành phố Hà Nội, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Ngân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Chi cục Thuế khu vực 4. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 31/05/2018 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 4 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Một Thành Viên Sản Xuất Máy Cơ Khí Nông Nghiệp Tây Đô - đã hoạt động được 15 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Nghiên Cứu Chế Tạo Và Sản Xuất Máy Nông Nghiệp Thanh Liêm, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Nghiên Cứu Chế Tạo Và Sản Xuất Máy Nông Nghiệp Thanh Liêm | |
|---|---|
| Tên quốc tế | THANH LIEM MECHANICAL ENGINEERING AND AGRICULTURAL MACHINERY MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH NCCT VÀ SX MÁY NÔNG NGHIỆP THANH LIÊM |
| Mã số thuế | 1402096617 |
| Địa chỉ | Ấp 3, Xã Láng Biển, Huyện Tháp Mười, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam Ấp 3, Xã Mỹ Quí, Thành phố Hà Nội, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Ngân |
| Điện thoại | 0277 350 544 |
| Ngày hoạt động | 31/05/2018 |
| Quản lý bởi | Chi cục Thuế khu vực 4 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính |
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: Sản xuất máy nông nghiệp |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp Chi tiết: Sản xuất máy nông nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Bán buôn rau, quả |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |