1402193508-001 - Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nông Nghiệp Amazon
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nông Nghiệp Amazon là doanh nghiệp có mã số thuế đơn vị trực thuộc 1402193508-001. Trụ sở đăng ký tại 534A, Ấp Nhơn Lộc 2, Xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Văn Minh. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn tổng hợp cùng với 11 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/05/2024 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 86 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn tổng hợp tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Nhà Máy Bia Heineken Việt Nam Tại Cần Thơ - đã hoạt động được 17 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nông Nghiệp Amazon trong bảng dưới đây.
| Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Nông Nghiệp Amazon | |
|---|---|
| Mã số thuế | 1402193508-001 |
| Địa chỉ | 534A, Ấp Nhơn Lộc 2, Thị Trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 534A, Ấp Nhơn Lộc 2, Xã Phong Điền, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Văn Minh |
| Điện thoại | 0944 791 807 |
| Ngày hoạt động | 09/05/2024 |
| Quản lý bởi | Huyện Phong Điền - Đội Thuế liên huyện Cái Răng - Phong Điền |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn tổng hợp
(không hoạt động tại trụ sở) |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu |
| 0149 | Chăn nuôi khác (Thực hiện theo Nghị Quyết 09/2020/NQ-HĐND ngày 10 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc “Quy định khu vực không được phép chăn nuôi và vùng nuôi chim yến trên địa bàn thành phố Cần Thơ”) |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống (không hoạt động tại trụ sở) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp (không hoạt động tại trụ sở) |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế, thẩm tra thiết kế các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, công trình giao thông, thuỷ lợi, đê điều công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Lập báo cáo nghien cứu khả thi dự án. Tư vấn xây dựng; tư vấn đấu thầu, lập dự án đầu tư, lập tổng dự toán và dự toán công trình quản lý dự án. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Khảo sát địa hình, địa chất công trình xây dựng. Giám sát thi công xây dựng các công trình giao thông công trình dân dụng, công nghiệp, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình thuỷ lợi, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn. Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình. Hoạt động đo đạc bản đồ |