1402204950 - Công Ty TNHH Local Goods
Công Ty TNHH Local Goods (tên quốc tế: LOCAL GOODS COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LOCAL GOODS CO.,LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402204950. Trụ sở đăng ký tại 357 Điện Biên Phủ, Tổ 60, Khóm Mỹ Thuận, Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tiến Đạt. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Quảng cáo cùng với 22 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Tp. Cao Lãnh - Đội Thuế liên huyện Khu vực 1. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 22/04/2025 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được 1 năm 5 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 20 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Quảng cáo tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Doanh Nghiệp Tn Mỹ Thuật Hương Sen - đã hoạt động được 21 năm 7 tháng.
Xem ngay thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Local Goods trong bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Local Goods | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LOCAL GOODS COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LOCAL GOODS CO.,LTD |
| Mã số thuế | 1402204950 |
| Địa chỉ | 357 Điện Biên Phủ, Tổ 60, Khóm Mỹ Thuận , Phường Mỹ Phú, Thành Phố Cao Lãnh, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam 357 Điện Biên Phủ, Tổ 60, Khóm Mỹ Thuận, Phường Mỹ Trà, Đồng Tháp, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Đạt |
| Ngày hoạt động | 22/04/2025 |
| Quản lý bởi | Tp. Cao Lãnh - Đội Thuế liên huyện Khu vực 1 |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn 2 thành viên trở lên ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động (đã được cấp GCN ĐKT) |
| Ngành nghề chính |
Quảng cáo
Chi tiết: Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4651 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm - Chi tiết: Bán buôn phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị văn phòng trừ máy vi tính, thiết bị ngoại vi |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh Chi tiết: Bán lẻ phần mềm |
| 4791 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet (trừ đấu giá) |
| 4799 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| 5820 | Xuất bản phần mềm Chi tiết: Xuất bản các phần mềm làm sẵn (không định dạng) như: Hệ thống điều hành; kinh doanh và các ứng dụng khác; chương trình trò chơi máy vi tính; Xuất bản và phát hành các trò chơi điện tử trực tuyến. |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình (trừ phát sóng, sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ sản xuất phim, phát sóng) |
| 6190 | Hoạt động viễn thông khác Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp (trừ hoạt động báo chí); Website thương mại điện tử;(trừ bán lại hạ tầng viễn thông, mạng cung cấp) |
| 6201 | Lập trình máy vi tính Chi tiết: Hoạt động viết, sửa, thử nghiệm và trợ giúp các phần mềm theo yêu cầu sử dụng riêng biệt của từng khách hàng; Lập trình các phần mềm nhúng;Thiết kế và sản xuất các phần mềm máy tính |
| 6202 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính Chi tiết: Hoạt động lập và thiết kế các hệ thống máy tính tích hợp các phần cứng, phần mềm máy tính và công nghệ giao tiếp |
| 6209 | Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính Chi tiết: Khắc phục các sự cố máy vi tính và cài đặt phần mềm |
| 6311 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan Chi tiết: Hoạt động cung cấp và cho thuê hạ tầng thông tin như: cho thuê tên miền internet, cho thuê trang Web, … |
| 6312 | Cổng thông tin (trừ hoạt động báo chí, dịch vụ cắt xén thông tin) |
| 6399 | Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí) |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp lý) |
| 7310 | Quảng cáo Chi tiết: Làm các chiến dịch quảng cáo và những dịch vụ quảng cáo khác có mục đích thu hút và duy trì khách hàng như: Khuếch trương quảng cáo; marketing điểm bán; quảng cáo thư trực tuyến; tư vấn marketing |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế website; Thiết kế logo thương hiệu, biển hiệu quảng cáo; Thiết kế hệ thống máy tính (thiết kế tạo lập trang chủ internet, thiết kế hệ thống máy tính tích hợp với phần cứng, phần mềm và với các cống nghệ truyền thông); Thiết kế tạo mẫu; Thiết kế đồ họa (trừ thiết kế công trình xây dựng, giám sát thi công, khảo sát xây dựng) |
| 7490 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Tư vấn về công nghệ (trừ thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng và tư vấn chứng khoán) |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh) |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động thương mại điện tử |