1402233704 - Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Np House
Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Np House (tên viết tắt: CTY TNHH TM XD NP HOUSE) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402233704. Trụ sở đăng ký tại Số 1, Hai Bà Trưng, Phường Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Thành Công. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng nhà để ở cùng với 28 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp hiện đang hoạt động.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 120 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng nhà để ở tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn E.c - đã hoạt động được 33 năm 9 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Np House ở bảng dưới đây.
| Công Ty TNHH Thương Mại Và Xây Dựng Np House | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CTY TNHH TM XD NP HOUSE |
| Mã số thuế | 1402233704 |
| Địa chỉ |
Số 1, Hai Bà Trưng, Phường Hồng Ngự, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Thành Công |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 7 tỉnh Đồng Tháp |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông, cầu, đường |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo Chi tiết: Xây dựng công trình công nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4311 | Phá dỡ (loại trừ hoạt động cho nổ tại mặt bằng xây dựng) |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở) |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt nội, ngoại thất; Lắp đặt nhà xưởng, khung nhà |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý Chi tiết: Thẩm tra thiết kế và dự toán công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật. Thẩm định giá xây dựng |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: Thiết kế kết cấu công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình giao thông (đường bộ), hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế công trình giao thông thủy lợi; Thiết kế quy hoạch xây dựng , Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng, công nghiệp , giao thông; Giám sát công tác lắp đặt hệ thống điện công trình dân dụng, thiết bị điện công trình dân dụng, hệ thống thoát nước khu dân cư; Tư vấn đấu thầu, lập hồ sơ mời thầu, lựa chọn nhà thầu các công trình xây dựng; Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu cà kết quả lựa chọn nhà thầu; Tư vấn lập các dự án đầu tư, báo cáo kinh tế kỹ thuật, lập dự toán các công trình xây dựng;Quản lý dự án đầu tư xây dựng; Tư vấn quy hoạch; Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bả vẽ thi công; Thẩm tra dự toán, tổng mức đầu tư các công trình xây dựng; Giám sát khảo sát địa chất, địa hình công trình; Khảo sát địa chất công trình, địa chất thủy văn |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm tra thí nghiệm, kiểm định và đánh giá chất lượng, các tính chất đặc trưng kỹ thuật của đất, cấu kiện và cật liệu xây dựng; Kiểm tra, chứng nhận đủ điều kiện bảo đảm an toàn chịu lực và chứng nhận về sự phù hợp chất lượng công trình xây dựng. Thí nghiệm, kiểm tra, đánh giá: đất, kết cấu, cấu kiện, vật liệu xây dựng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển |