1402237787 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Lai Vung Hưng Thịnh
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lai Vung Hưng Thịnh (tên quốc tế: LAI VUNG HUNG THINH ONE MEMBER COMPANY LIMITED; tên viết tắt: LAI VUNG HUNG THINH ONE MEMBER CO., LTD) là doanh nghiệp có mã số thuế 1402237787. Trụ sở đăng ký tại Số 653A/3, Ấp Hòa Bình, Xã Phong Hòa, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Trần Thị Hồng Tươi. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp. Doanh nghiệp bắt đầu hoạt động từ ngày 02/10/2026 và hiện đang hoạt động, tính đến nay đã hoạt động được chưa đầy 1 tháng.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 126 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan tại Đồng Tháp. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Và Xây Dựng Đồng Tâm - đã hoạt động được 24 năm 1 tháng.
Dưới đây là thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lai Vung Hưng Thịnh, mời bạn cùng theo dõi.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Lai Vung Hưng Thịnh | |
|---|---|
| Tên quốc tế | LAI VUNG HUNG THINH ONE MEMBER COMPANY LIMITED |
| Tên viết tắt | LAI VUNG HUNG THINH ONE MEMBER CO., LTD |
| Mã số thuế | 1402237787 |
| Địa chỉ |
Số 653A/3, Ấp Hòa Bình, Xã Phong Hòa, Tỉnh Đồng Tháp, Việt Nam
Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Trần Thị Hồng Tươi |
| Điện thoại | 0932 906 009 |
| Ngày hoạt động | 02/10/2026 |
| Quản lý bởi | Thuế cơ sở 9 tỉnh Đồng Tháp |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Đang hoạt động |
| Ngành nghề chính |
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Lập quy hoạch xây dựng; hoạt động đo đạc và bản đồ (khi đủ điều kiện theo quy định); - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Giám sát thi công xây dựng công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công trình; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng: lập, thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán, thanh toán, quyết toán; - Tư vấn đấu thầu: lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 4101 | Xây dựng nhà để ở Chi tiết: Xây dựng mới, sửa chữa, cải tạo các loại nhà ở. |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở Chi tiết: Xây dựng công trình công cộng, trụ sở, trường học, bệnh viện, nhà xưởng, nhà kho và các công trình dân dụng, công nghiệp khác. |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ Chi tiết: Xây dựng đường giao thông, cầu, cống, hầm, bến bãi, nút giao thông. |
| 4221 | Xây dựng công trình điện Chi tiết: Xây dựng đường dây và trạm biến áp, hệ thống chiếu sáng công cộng. |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước Chi tiết: Xây dựng hệ thống cấp nước, thoát nước, xử lý nước thải. |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy Chi tiết: Xây dựng công trình thủy lợi, đê, kè, kênh mương, cống, trạm bơm, bến cảng, đường thủy. |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác Chi tiết: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, công viên, sân thể thao ngoài trời. |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng Chi tiết: San lấp, đào đắp, nạo vét, xử lý nền móng công trình. |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hòa không khí (loại trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản). |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác Chi tiết: Lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, chống sét, thang máy, cửa tự động, cách âm, cách nhiệt (khi đủ điều kiện theo quy định). |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng máy xây dựng. |
| 4752 | Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan Chi tiết: - Khảo sát xây dựng: khảo sát địa hình, địa chất công trình, địa chất thủy văn; - Lập quy hoạch xây dựng; hoạt động đo đạc và bản đồ (khi đủ điều kiện theo quy định); - Lập, thẩm tra dự án đầu tư xây dựng, báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng; - Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình giao thông, thủy lợi, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn, dân dụng, công nghiệp; - Thiết kế kiến trúc công trình; - Giám sát thi công xây dựng công trình; giám sát lắp đặt thiết bị công trình; - Tư vấn quản lý dự án đầu tư xây dựng; - Tư vấn quản lý chi phí đầu tư xây dựng: lập, thẩm tra tổng mức đầu tư, dự toán, thanh toán, quyết toán; - Tư vấn đấu thầu: lập hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu; đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất. |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật Chi tiết: Kiểm định chất lượng công trình xây dựng; thí nghiệm vật liệu và cấu kiện xây dựng (khi đủ điều kiện theo quy định). |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng Chi tiết: Thiết kế nội thất, ngoại thất, trang trí công trình. |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ Chi tiết: Cho thuê xe ô tô, xe tải, phương tiện vận chuyển phục vụ xây dựng. |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị, công cụ, dụng cụ xây dựng (máy đào, máy ủi, cần cẩu, máy trộn, giàn giáo, cốp pha…) không kèm người điều khiển. |