1801267991 - Công Ty Cổ Phần Xăng Dầu Nvo – Nam Mekong
Công Ty Cổ Phần Xăng Dầu Nvo – Nam Mekong (tên quốc tế: NVO - SOUTH MEKONG PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY; tên viết tắt: NVO - SOUTH MEKONG JSC) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801267991. Trụ sở đăng ký tại 95-97-99, Võ Văn Tần, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Tùng Nghĩa. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan cùng với 24 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 21/05/2012 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 477 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Chi Nhánh Công Ty TNHH Một Thành Viên Xăng Dầu Tây Nam Bộ - Chi Nhánh Xăng Dầu Sóc Trăng - đã hoạt động được 32 năm 10 tháng.
Cùng xem thông tin chi tiết của Công Ty Cổ Phần Xăng Dầu Nvo – Nam Mekong ở bảng dưới đây.
| Công Ty Cổ Phần Xăng Dầu Nvo – Nam Mekong | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NVO - SOUTH MEKONG PETROLEUM JOINT STOCK COMPANY |
| Tên viết tắt | NVO - SOUTH MEKONG JSC |
| Mã số thuế | 1801267991 |
| Địa chỉ | 95-97-99, Võ Văn Tần, Phường Tân An, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 95-97-99, Võ Văn Tần, Phường Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Tùng Nghĩa |
| Điện thoại | 0710 381 942 |
| Ngày hoạt động | 21/05/2012 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí butan và proban đã hóa lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| 2011 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít (Không hoạt động tại trụ sở) |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh (không hoạt động tại trụ sở) |
| 2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 3510 | Sản xuất, truyền tải và phân phối điện |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 4631 | Bán buôn gạo Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm ( trừ kinh doanh thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm) |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Bán buôn dầu mỏ, dầu thô, diesel nhiên liệu, xăng, dầu, dầu đốt nóng, dầu hỏa, khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG), khí butan và proban đã hóa lỏng, dầu mỡ nhờn, xăng dầu đã tinh chế |
| 4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Bán buôn tơ, sơ, sợi dệt ; Bán buôn nhiên liệu bông xơ; thuốc nhuộm; Bán buôn nguyên phụ liệu, bao bì cho ngành dệt may; Bán buôn nhựa đường và các nguyên liệu hóa chất phụ gia sản xuất nhựa đường; Kinh doanh phân bón, hóa chất ( trừ hóa chất có tính độc hại mạnh và cấm lưu thông; trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác Chi tiết: Vận tải hành khách theo hợp đồng đường bộ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hóa bằng xe tải thông thường |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường bằng xà lan, tàu biển |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ cung ứng tàu biển. Môi giới tàu biển. |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn thuế, kế toán, kiểm toán, tư vấn pháp luật) |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản ( trừ dịch vụ môi giới, định giá và sàn giao dịch bất động sản) |
| 8532 | Đào tạo trung cấp Chi tiết: Đào tạo nghề |