1801310809 - Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông Trân Huyền Tân
Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông Trân Huyền Tân (tên viết tắt: CÔNG TY CP TRÂN HUYỀN TÂN) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801310809. Trụ sở đăng ký tại Lầu 2, Tòa Nhà C128B Trần Khánh Dư, Phường Ninh Kiều, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Huỳnh Huyền Trân. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ cùng với 12 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 09/07/2013 và hiện ở tình trạng: Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 30 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty Cổ Phần Xuất Nhập Khẩu Và Hợp Tác Đầu Tư Giao Thông Vận Tải - Chi Nhánh Cần Thơ - đã hoạt động được 29 năm 4 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông Trân Huyền Tân qua bảng bên dưới.
| Công Ty CP Xây Dựng Công Trình Giao Thông Trân Huyền Tân | |
|---|---|
| Tên viết tắt | CÔNG TY CP TRÂN HUYỀN TÂN |
| Mã số thuế | 1801310809 |
| Địa chỉ | Lầu 2, Tòa Nhà C128B Trần Khánh Dư, Phường Xuân Khánh, Quận Ninh Kiều, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam Lầu 2, Tòa Nhà C128B Trần Khánh Dư, Phường Ninh Kiều, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Huỳnh Huyền Trân |
| Điện thoại | 0292 383 982 |
| Ngày hoạt động | 09/07/2013 |
| Quản lý bởi | Thành phố Cần Thơ - VP Chi cục Thuế khu vực XIX |
| Loại hình DN | Công ty cổ phần ngoài NN |
| Tình trạng | Ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục đóng MST |
| Ngành nghề chính | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 4100 | Xây dựng nhà các loại |
| 4210 | Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê Chi tiết: Kinh doanh bất động sản; Cho thuê nhà, văn phòng, mặt bằng, nhà kho, nhà xưởng, bến bãi, cầu cảng |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác Chi tiết: Cho thuê máy móc thiết bị xây dựng. |