1801336758 - Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực Nguyễn Hải Đăng
Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực Nguyễn Hải Đăng (tên quốc tế: NGUYEN HAI DANG AGRICULTURAL PRODUCTS ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY; tên viết tắt: CÔNG TY TNHH MTV LT HẢI ĐĂNG) là doanh nghiệp có mã số thuế 1801336758. Trụ sở đăng ký tại 525 Kv Lân Thạnh, Phường Tân Lộc, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam. Người đại diện theo pháp luật là Nguyễn Quốc Cường. Doanh nghiệp này có ngành nghề kinh doanh chính là Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống cùng với 13 ngành kinh doanh khác được đăng ký kèm theo. Doanh nghiệp được quản lý thuế bởi Quận Thốt Nốt - Đội Thuế liên huyện Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh. Doanh nghiệp hoạt động từ ngày 23/04/2014 và hiện ở tình trạng: Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký.
Theo dữ liệu thống kê của TopMST, có 128 doanh nghiệp đăng ký cùng ngành nghề kinh doanh chính Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống tại Thành phố Cần Thơ. Doanh nghiệp lâu đời nhất còn hoạt động là Công Ty TNHH Kinh Doanh Lúa Gạo Tấn Thành - đã hoạt động được 26 năm 10 tháng.
Hãy cùng tìm hiểu thông tin chi tiết của Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực Nguyễn Hải Đăng qua bảng bên dưới.
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Lương Thực Nguyễn Hải Đăng | |
|---|---|
| Tên quốc tế | NGUYEN HAI DANG AGRICULTURAL PRODUCTS ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH MTV LT HẢI ĐĂNG |
| Mã số thuế | 1801336758 |
| Địa chỉ | 525 Kv Lân Thạnh, Phường Tân Lộc, Quận Thốt Nốt, Thành Phố Cần Thơ, Việt Nam 525 Kv Lân Thạnh, Phường Tân Lộc, Thành phố Cần Thơ, Việt Nam Thông tin xuất hóa đơn |
| Người đại diện | Nguyễn Quốc Cường |
| Điện thoại | 0919 288 511 |
| Ngày hoạt động | 23/04/2014 |
| Quản lý bởi | Quận Thốt Nốt - Đội Thuế liên huyện Thốt Nốt - Vĩnh Thạnh |
| Loại hình DN | Công ty trách nhiệm hữu hạn ngoài NN |
| Tình trạng | Không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký |
| Ngành nghề chính |
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu lúa, tấm, cám, thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản và các mặt hàng nông sản khác. |
Ngành nghề kinh doanh
| Mã | Ngành |
|---|---|
| 0111 | Trồng lúa Chi tiết: Trồng lúa và sản xuất lúa giống |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô Chi tiết: Xay xát, chế biến và gia công lương thực, lau bóng gạo; sấy lúa, sấy cám |
| 1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| 3830 | Tái chế phế liệu Chi tiết: sản xuất củi trấu, chất đốt từ phế liệu, phế phẩm các loại |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá Chi tiết: Đại lý ký gởi và phân phối hàng hóa, môi giới mua bán hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống Chi tiết: Mua bán, xuất nhập khẩu lúa, tấm, cám, thức ăn và nguyên liệu sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm, thuỷ sản và các mặt hàng nông sản khác. |
| 4631 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu các mặt hàng thủy sản tươi sống, đông lạnh, qua chế biến và các mặt hàng thực phẩm khác. |
| 4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan Chi tiết: Kinh doanh, xuất nhập khẩu chất đốt, củi trấu, than các loại và các sản phẩm liên quan |
| 4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu Chi tiết: Mua bán trấu, phế liệu, phế phẩm, phụ phẩm các loại |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ Chi tiết: Vận tải hàng hoá bằng ô tô tải thông thường |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa Chi tiết: Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa bằng phương tiện cơ giới |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |